Chuyển đổi calo (IT)/giây/centimét vuông/%b0C sang CHU/giờ/feet vuông/%b0C
calo (IT)/giây/centimét vuông/%b0C
Định nghĩa: calo (IT)/giây/centimét vuông/%b0C là đơn vị đo thuộc nhóm Hệ số truyền nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 calo (IT)/giây/centimét vuông/%b0C bằng 41868.00000482 watt/mét vuông/K.
CHU/giờ/feet vuông/%b0C
Định nghĩa: CHU/giờ/feet vuông/%b0C là đơn vị đo thuộc nhóm Hệ số truyền nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 CHU/giờ/feet vuông/%b0C bằng 5.6782633411 watt/mét vuông/K.
Bảng chuyển đổi calo (IT)/giây/centimét vuông/%b0C sang CHU/giờ/feet vuông/%b0C
| calo (IT)/giây/centimét vuông/%b0C [centimeter/%b0C] | CHU/giờ/feet vuông/%b0C [foot/%b0C] |
|---|---|
| 0.01 calo (IT)/giây/centimét vuông/%b0C | 73.73 CHU/giờ/feet vuông/%b0C |
| 0.10 calo (IT)/giây/centimét vuông/%b0C | 737.34 CHU/giờ/feet vuông/%b0C |
| 1 calo (IT)/giây/centimét vuông/%b0C | 7373 CHU/giờ/feet vuông/%b0C |
| 2 calo (IT)/giây/centimét vuông/%b0C | 14747 CHU/giờ/feet vuông/%b0C |
| 3 calo (IT)/giây/centimét vuông/%b0C | 22120 CHU/giờ/feet vuông/%b0C |
| 5 calo (IT)/giây/centimét vuông/%b0C | 36867 CHU/giờ/feet vuông/%b0C |
| 10 calo (IT)/giây/centimét vuông/%b0C | 73734 CHU/giờ/feet vuông/%b0C |
| 20 calo (IT)/giây/centimét vuông/%b0C | 147468 CHU/giờ/feet vuông/%b0C |
| 50 calo (IT)/giây/centimét vuông/%b0C | 368669 CHU/giờ/feet vuông/%b0C |
| 100 calo (IT)/giây/centimét vuông/%b0C | 737338 CHU/giờ/feet vuông/%b0C |
| 1000 calo (IT)/giây/centimét vuông/%b0C | 7373381 CHU/giờ/feet vuông/%b0C |
Cách chuyển đổi calo (IT)/giây/centimét vuông/%b0C sang CHU/giờ/feet vuông/%b0C
1 calo (IT)/giây/centimét vuông/%b0C = 7373 CHU/giờ/feet vuông/%b0C
1 CHU/giờ/feet vuông/%b0C = 0.000136 calo (IT)/giây/centimét vuông/%b0C
Ví dụ
Chuyển đổi 15 calo (IT)/giây/centimét vuông/%b0C sang CHU/giờ/feet vuông/%b0C:
15 calo (IT)/giây/centimét vuông/%b0C = 15 × 7373 CHU/giờ/feet vuông/%b0C = 110601 CHU/giờ/feet vuông/%b0C