Chuyển đổi Btu (th)/giây/feet vuông/%b0F sang watt/mét vuông/%b0C
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Btu (th)/giây/feet vuông/%b0F [foot/%b0F] sang đơn vị watt/mét vuông/%b0C [meter/%b0C]
Btu (th)/giây/feet vuông/%b0F
Định nghĩa: Btu (th)/giây/feet vuông/%b0F là đơn vị đo thuộc nhóm Hệ số truyền nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 Btu (th)/giây/feet vuông/%b0F bằng 20428.077230618 watt/mét vuông/K.
watt/mét vuông/%b0C
Định nghĩa: watt/mét vuông/%b0C là đơn vị đo thuộc nhóm Hệ số truyền nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 watt/mét vuông/%b0C bằng 1 watt/mét vuông/K.
Bảng chuyển đổi Btu (th)/giây/feet vuông/%b0F sang watt/mét vuông/%b0C
| Btu (th)/giây/feet vuông/%b0F [foot/%b0F] | watt/mét vuông/%b0C [meter/%b0C] |
|---|---|
| 0.01 Btu (th)/giây/feet vuông/%b0F | 204.28 watt/mét vuông/%b0C |
| 0.10 Btu (th)/giây/feet vuông/%b0F | 2043 watt/mét vuông/%b0C |
| 1 Btu (th)/giây/feet vuông/%b0F | 20428 watt/mét vuông/%b0C |
| 2 Btu (th)/giây/feet vuông/%b0F | 40856 watt/mét vuông/%b0C |
| 3 Btu (th)/giây/feet vuông/%b0F | 61284 watt/mét vuông/%b0C |
| 5 Btu (th)/giây/feet vuông/%b0F | 102140 watt/mét vuông/%b0C |
| 10 Btu (th)/giây/feet vuông/%b0F | 204281 watt/mét vuông/%b0C |
| 20 Btu (th)/giây/feet vuông/%b0F | 408562 watt/mét vuông/%b0C |
| 50 Btu (th)/giây/feet vuông/%b0F | 1021404 watt/mét vuông/%b0C |
| 100 Btu (th)/giây/feet vuông/%b0F | 2042808 watt/mét vuông/%b0C |
| 1000 Btu (th)/giây/feet vuông/%b0F | 20428077 watt/mét vuông/%b0C |
Cách chuyển đổi Btu (th)/giây/feet vuông/%b0F sang watt/mét vuông/%b0C
1 Btu (th)/giây/feet vuông/%b0F = 20428 watt/mét vuông/%b0C
1 watt/mét vuông/%b0C = 0.000049 Btu (th)/giây/feet vuông/%b0F
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Btu (th)/giây/feet vuông/%b0F sang watt/mét vuông/%b0C:
15 Btu (th)/giây/feet vuông/%b0F = 15 × 20428 watt/mét vuông/%b0C = 306421 watt/mét vuông/%b0C