Chuyển đổi Btu (th)/giây/feet vuông/%b0F sang kilocalo (IT)/giờ/feet vuông/%b0C
Btu (th)/giây/feet vuông/%b0F
Định nghĩa: Btu (th)/giây/feet vuông/%b0F là đơn vị đo thuộc nhóm Hệ số truyền nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 Btu (th)/giây/feet vuông/%b0F bằng 20428.077230618 watt/mét vuông/K.
kilocalo (IT)/giờ/feet vuông/%b0C
Định nghĩa: kilocalo (IT)/giờ/feet vuông/%b0C là đơn vị đo thuộc nhóm Hệ số truyền nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 kilocalo (IT)/giờ/feet vuông/%b0C bằng 12.5184278205 watt/mét vuông/K.
Bảng chuyển đổi Btu (th)/giây/feet vuông/%b0F sang kilocalo (IT)/giờ/feet vuông/%b0C
| Btu (th)/giây/feet vuông/%b0F [foot/%b0F] | kilocalo (IT)/giờ/feet vuông/%b0C [foot/%b0C] |
|---|---|
| 0.01 Btu (th)/giây/feet vuông/%b0F | 16.32 kilocalo (IT)/giờ/feet vuông/%b0C |
| 0.10 Btu (th)/giây/feet vuông/%b0F | 163.18 kilocalo (IT)/giờ/feet vuông/%b0C |
| 1 Btu (th)/giây/feet vuông/%b0F | 1632 kilocalo (IT)/giờ/feet vuông/%b0C |
| 2 Btu (th)/giây/feet vuông/%b0F | 3264 kilocalo (IT)/giờ/feet vuông/%b0C |
| 3 Btu (th)/giây/feet vuông/%b0F | 4896 kilocalo (IT)/giờ/feet vuông/%b0C |
| 5 Btu (th)/giây/feet vuông/%b0F | 8159 kilocalo (IT)/giờ/feet vuông/%b0C |
| 10 Btu (th)/giây/feet vuông/%b0F | 16318 kilocalo (IT)/giờ/feet vuông/%b0C |
| 20 Btu (th)/giây/feet vuông/%b0F | 32637 kilocalo (IT)/giờ/feet vuông/%b0C |
| 50 Btu (th)/giây/feet vuông/%b0F | 81592 kilocalo (IT)/giờ/feet vuông/%b0C |
| 100 Btu (th)/giây/feet vuông/%b0F | 163184 kilocalo (IT)/giờ/feet vuông/%b0C |
| 1000 Btu (th)/giây/feet vuông/%b0F | 1631840 kilocalo (IT)/giờ/feet vuông/%b0C |
Cách chuyển đổi Btu (th)/giây/feet vuông/%b0F sang kilocalo (IT)/giờ/feet vuông/%b0C
1 Btu (th)/giây/feet vuông/%b0F = 1632 kilocalo (IT)/giờ/feet vuông/%b0C
1 kilocalo (IT)/giờ/feet vuông/%b0C = 0.000613 Btu (th)/giây/feet vuông/%b0F
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Btu (th)/giây/feet vuông/%b0F sang kilocalo (IT)/giờ/feet vuông/%b0C:
15 Btu (th)/giây/feet vuông/%b0F = 15 × 1632 kilocalo (IT)/giờ/feet vuông/%b0C = 24478 kilocalo (IT)/giờ/feet vuông/%b0C