Chuyển đổi Btu (th)/giây/feet vuông/%b0F sang calo (IT)/giây/centimét vuông/%b0C

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Btu (th)/giây/feet vuông/%b0F [foot/%b0F] sang đơn vị calo (IT)/giây/centimét vuông/%b0C [centimeter/%b0C]
Btu (th)/giây/feet vuông/%b0F [foot/%b0F]
calo (IT)/giây/centimét vuông/%b0C [centimeter/%b0C]

Btu (th)/giây/feet vuông/%b0F

Định nghĩa: Btu (th)/giây/feet vuông/%b0F là đơn vị đo thuộc nhóm Hệ số truyền nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 Btu (th)/giây/feet vuông/%b0F bằng 20428.077230618 watt/mét vuông/K.

calo (IT)/giây/centimét vuông/%b0C

Định nghĩa: calo (IT)/giây/centimét vuông/%b0C là đơn vị đo thuộc nhóm Hệ số truyền nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 calo (IT)/giây/centimét vuông/%b0C bằng 41868.00000482 watt/mét vuông/K.

Bảng chuyển đổi Btu (th)/giây/feet vuông/%b0F sang calo (IT)/giây/centimét vuông/%b0C

Btu (th)/giây/feet vuông/%b0F [foot/%b0F] calo (IT)/giây/centimét vuông/%b0C [centimeter/%b0C]
0.01 Btu (th)/giây/feet vuông/%b0F 0.004879 calo (IT)/giây/centimét vuông/%b0C
0.10 Btu (th)/giây/feet vuông/%b0F 0.0488 calo (IT)/giây/centimét vuông/%b0C
1 Btu (th)/giây/feet vuông/%b0F 0.4879 calo (IT)/giây/centimét vuông/%b0C
2 Btu (th)/giây/feet vuông/%b0F 0.9758 calo (IT)/giây/centimét vuông/%b0C
3 Btu (th)/giây/feet vuông/%b0F 1.46 calo (IT)/giây/centimét vuông/%b0C
5 Btu (th)/giây/feet vuông/%b0F 2.44 calo (IT)/giây/centimét vuông/%b0C
10 Btu (th)/giây/feet vuông/%b0F 4.88 calo (IT)/giây/centimét vuông/%b0C
20 Btu (th)/giây/feet vuông/%b0F 9.76 calo (IT)/giây/centimét vuông/%b0C
50 Btu (th)/giây/feet vuông/%b0F 24.40 calo (IT)/giây/centimét vuông/%b0C
100 Btu (th)/giây/feet vuông/%b0F 48.79 calo (IT)/giây/centimét vuông/%b0C
1000 Btu (th)/giây/feet vuông/%b0F 487.92 calo (IT)/giây/centimét vuông/%b0C

Cách chuyển đổi Btu (th)/giây/feet vuông/%b0F sang calo (IT)/giây/centimét vuông/%b0C

1 Btu (th)/giây/feet vuông/%b0F = 0.487916 calo (IT)/giây/centimét vuông/%b0C

1 calo (IT)/giây/centimét vuông/%b0C = 2.05 Btu (th)/giây/feet vuông/%b0F

Ví dụ

Chuyển đổi 15 Btu (th)/giây/feet vuông/%b0F sang calo (IT)/giây/centimét vuông/%b0C:
15 Btu (th)/giây/feet vuông/%b0F = 15 × 0.487916 calo (IT)/giây/centimét vuông/%b0C = 7.32 calo (IT)/giây/centimét vuông/%b0C

Chuyển đổi đơn vị Hệ số truyền nhiệt phổ biến

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.