Chuyển đổi Btu (th)/giây/feet vuông/%b0F sang Btu (IT)/giờ/feet vuông/%b0F
Btu (th)/giây/feet vuông/%b0F
Định nghĩa: Btu (th)/giây/feet vuông/%b0F là đơn vị đo thuộc nhóm Hệ số truyền nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 Btu (th)/giây/feet vuông/%b0F bằng 20428.077230618 watt/mét vuông/K.
Btu (IT)/giờ/feet vuông/%b0F
Định nghĩa: Btu (IT)/giờ/feet vuông/%b0F là đơn vị đo thuộc nhóm Hệ số truyền nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 Btu (IT)/giờ/feet vuông/%b0F bằng 5.6782633411 watt/mét vuông/K.
Bảng chuyển đổi Btu (th)/giây/feet vuông/%b0F sang Btu (IT)/giờ/feet vuông/%b0F
| Btu (th)/giây/feet vuông/%b0F [foot/%b0F] | Btu (IT)/giờ/feet vuông/%b0F [foot/%b0F] |
|---|---|
| 0.01 Btu (th)/giây/feet vuông/%b0F | 35.98 Btu (IT)/giờ/feet vuông/%b0F |
| 0.10 Btu (th)/giây/feet vuông/%b0F | 359.76 Btu (IT)/giờ/feet vuông/%b0F |
| 1 Btu (th)/giây/feet vuông/%b0F | 3598 Btu (IT)/giờ/feet vuông/%b0F |
| 2 Btu (th)/giây/feet vuông/%b0F | 7195 Btu (IT)/giờ/feet vuông/%b0F |
| 3 Btu (th)/giây/feet vuông/%b0F | 10793 Btu (IT)/giờ/feet vuông/%b0F |
| 5 Btu (th)/giây/feet vuông/%b0F | 17988 Btu (IT)/giờ/feet vuông/%b0F |
| 10 Btu (th)/giây/feet vuông/%b0F | 35976 Btu (IT)/giờ/feet vuông/%b0F |
| 20 Btu (th)/giây/feet vuông/%b0F | 71952 Btu (IT)/giờ/feet vuông/%b0F |
| 50 Btu (th)/giây/feet vuông/%b0F | 179880 Btu (IT)/giờ/feet vuông/%b0F |
| 100 Btu (th)/giây/feet vuông/%b0F | 359759 Btu (IT)/giờ/feet vuông/%b0F |
| 1000 Btu (th)/giây/feet vuông/%b0F | 3597592 Btu (IT)/giờ/feet vuông/%b0F |
Cách chuyển đổi Btu (th)/giây/feet vuông/%b0F sang Btu (IT)/giờ/feet vuông/%b0F
1 Btu (th)/giây/feet vuông/%b0F = 3598 Btu (IT)/giờ/feet vuông/%b0F
1 Btu (IT)/giờ/feet vuông/%b0F = 0.000278 Btu (th)/giây/feet vuông/%b0F
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Btu (th)/giây/feet vuông/%b0F sang Btu (IT)/giờ/feet vuông/%b0F:
15 Btu (th)/giây/feet vuông/%b0F = 15 × 3598 Btu (IT)/giờ/feet vuông/%b0F = 53964 Btu (IT)/giờ/feet vuông/%b0F