Chuyển đổi therm/gallon (Anh) sang Btu (th)/feet khối
therm/gallon (Anh)
Định nghĩa: therm/gallon (Anh) là đại lượng thuộc nhóm Hiệu suất nhiên liệu - Thể tích. Nó biểu thị tỷ số giữa hai đại lượng, vì vậy phải giữ đúng hướng của tử số và mẫu số khi chuyển đổi.
Btu (th)/feet khối
Định nghĩa: Btu (th)/feet khối là đại lượng thuộc nhóm Hiệu suất nhiên liệu - Thể tích. Nó biểu thị tỷ số giữa hai đại lượng, vì vậy phải giữ đúng hướng của tử số và mẫu số khi chuyển đổi.
Bảng chuyển đổi therm/gallon (Anh) sang Btu (th)/feet khối
| therm/gallon (Anh) [therm/gallon (UK)] | Btu (th)/feet khối [Btu (th)/cubic foot] |
|---|---|
| 0.01 therm/gallon (Anh) | 6233 Btu (th)/feet khối |
| 0.10 therm/gallon (Anh) | 62330 Btu (th)/feet khối |
| 1 therm/gallon (Anh) | 623300 Btu (th)/feet khối |
| 2 therm/gallon (Anh) | 1246601 Btu (th)/feet khối |
| 3 therm/gallon (Anh) | 1869901 Btu (th)/feet khối |
| 5 therm/gallon (Anh) | 3116502 Btu (th)/feet khối |
| 10 therm/gallon (Anh) | 6233004 Btu (th)/feet khối |
| 20 therm/gallon (Anh) | 12466008 Btu (th)/feet khối |
| 50 therm/gallon (Anh) | 31165020 Btu (th)/feet khối |
| 100 therm/gallon (Anh) | 62330040 Btu (th)/feet khối |
| 1000 therm/gallon (Anh) | 623300396 Btu (th)/feet khối |
Cách chuyển đổi therm/gallon (Anh) sang Btu (th)/feet khối
1 therm/gallon (Anh) = 623300 Btu (th)/feet khối
1 Btu (th)/feet khối = 0.000002 therm/gallon (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 therm/gallon (Anh) sang Btu (th)/feet khối:
15 therm/gallon (Anh) = 15 × 623300 Btu (th)/feet khối = 9349506 Btu (th)/feet khối