Chuyển đổi therm/gallon (Anh) sang Btu (IT)/feet khối
therm/gallon (Anh)
Định nghĩa: therm/gallon (Anh) là đại lượng thuộc nhóm Hiệu suất nhiên liệu - Thể tích. Nó biểu thị tỷ số giữa hai đại lượng, vì vậy phải giữ đúng hướng của tử số và mẫu số khi chuyển đổi.
Btu (IT)/feet khối
Định nghĩa: Btu (IT)/feet khối là đại lượng thuộc nhóm Hiệu suất nhiên liệu - Thể tích. Nó biểu thị tỷ số giữa hai đại lượng, vì vậy phải giữ đúng hướng của tử số và mẫu số khi chuyển đổi.
Bảng chuyển đổi therm/gallon (Anh) sang Btu (IT)/feet khối
| therm/gallon (Anh) [therm/gallon (UK)] | Btu (IT)/feet khối [Btu/ft^3] |
|---|---|
| 0.01 therm/gallon (Anh) | 6229 Btu (IT)/feet khối |
| 0.10 therm/gallon (Anh) | 62288 Btu (IT)/feet khối |
| 1 therm/gallon (Anh) | 622884 Btu (IT)/feet khối |
| 2 therm/gallon (Anh) | 1245767 Btu (IT)/feet khối |
| 3 therm/gallon (Anh) | 1868651 Btu (IT)/feet khối |
| 5 therm/gallon (Anh) | 3114418 Btu (IT)/feet khối |
| 10 therm/gallon (Anh) | 6228836 Btu (IT)/feet khối |
| 20 therm/gallon (Anh) | 12457671 Btu (IT)/feet khối |
| 50 therm/gallon (Anh) | 31144178 Btu (IT)/feet khối |
| 100 therm/gallon (Anh) | 62288355 Btu (IT)/feet khối |
| 1000 therm/gallon (Anh) | 622883552 Btu (IT)/feet khối |
Cách chuyển đổi therm/gallon (Anh) sang Btu (IT)/feet khối
1 therm/gallon (Anh) = 622884 Btu (IT)/feet khối
1 Btu (IT)/feet khối = 0.000002 therm/gallon (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 therm/gallon (Anh) sang Btu (IT)/feet khối:
15 therm/gallon (Anh) = 15 × 622884 Btu (IT)/feet khối = 9343253 Btu (IT)/feet khối