Chuyển đổi ounce-lực sang pound-lực
ounce-lực
Định nghĩa: ounce-lực là đơn vị đo thuộc nhóm Lực lượng. Khi chuyển đổi, 1 ounce-lực bằng 0.278013851 newton.
pound-lực
Định nghĩa: pound-lực là đơn vị đo thuộc nhóm Lực lượng. Khi chuyển đổi, 1 pound-lực bằng 4.4482216153 newton.
Lịch sử/nguồn gốc: Pound-Force là một phần của hệ thống đơn vị Foot-Pound-Second (fps). Cho đến năm 1901, khi hội nghị Tổng trọng lượng và các biện pháp thông qua tăng tốc tiêu chuẩn do trọng lực 9.80665 m/S2, lực lượng pound không được xác định chính xác.
Cách sử dụng hiện tại: Sau khi áp dụng hệ thống các đơn vị quốc tế (Si), Newton, một đơn vị lực có nguồn gốc si, đã trở thành đơn vị đo lực ưa thích. Mặc dù Pound-Force vẫn có thể được sử dụng trong một số trường hợp nhất định, nó không phải là một đơn vị đo lường được sử dụng rộng rãi.
Bảng chuyển đổi ounce-lực sang pound-lực
| ounce-lực [ozf] | pound-lực [lbf] |
|---|---|
| 0.01 ounce-lực | 0.000625 pound-lực |
| 0.10 ounce-lực | 0.006250 pound-lực |
| 1 ounce-lực | 0.0625 pound-lực |
| 2 ounce-lực | 0.1250 pound-lực |
| 3 ounce-lực | 0.1875 pound-lực |
| 5 ounce-lực | 0.3125 pound-lực |
| 10 ounce-lực | 0.6250 pound-lực |
| 20 ounce-lực | 1.25 pound-lực |
| 50 ounce-lực | 3.13 pound-lực |
| 100 ounce-lực | 6.25 pound-lực |
| 1000 ounce-lực | 62.50 pound-lực |
Cách chuyển đổi ounce-lực sang pound-lực
1 ounce-lực = 0.062500 pound-lực
1 pound-lực = 16.00 ounce-lực
Ví dụ
Chuyển đổi 15 ounce-lực sang pound-lực:
15 ounce-lực = 15 × 0.062500 pound-lực = 0.937500 pound-lực