Chuyển đổi newton sang tấn-lực (dài)
newton
Định nghĩa: newton là đơn vị đo thuộc nhóm Lực lượng và được dùng làm đơn vị tham chiếu cho các phép chuyển đổi trong nhóm này.
Lịch sử/nguồn gốc: Đơn vị Newton được Đặt tên theo Isaac Newton vì đã đóng góp cho cơ học cổ điển-đặc biệt là định luật chuyển động thứ hai của ông, trong đó nói rằng tốc độ thay đổi động lượng của một cơ thể tỷ lệ thuận với lực áp dụng, và sự thay đổi động lượng này xảy ra theo hướng của lực áp dụng.
Cách sử dụng hiện tại: Là một đơn vị lực có nguồn gốc si, Newton là đơn vị lực được ưa thích, và được sử dụng rộng rãi trong các bối cảnh khoa học, đặc biệt là trong vật lý. Trong sử dụng hàng ngày, các đơn vị như Pound-Force đôi khi được sử dụng thay thế cho Newton ở các nước như Hoa Kỳ.
tấn-lực (dài)
Định nghĩa: tấn-lực (dài) là đơn vị đo thuộc nhóm Lực lượng. Khi chuyển đổi, 1 tấn-lực (dài) bằng 9964.0164181707 newton.
Bảng chuyển đổi newton sang tấn-lực (dài)
| newton [N] | tấn-lực (dài) [tonf (UK)] |
|---|---|
| 0.01 newton | 0.000001 tấn-lực (dài) |
| 0.10 newton | 0.000010 tấn-lực (dài) |
| 1 newton | 0.000100 tấn-lực (dài) |
| 2 newton | 0.000201 tấn-lực (dài) |
| 3 newton | 0.000301 tấn-lực (dài) |
| 5 newton | 0.000502 tấn-lực (dài) |
| 10 newton | 0.001004 tấn-lực (dài) |
| 20 newton | 0.002007 tấn-lực (dài) |
| 50 newton | 0.005018 tấn-lực (dài) |
| 100 newton | 0.0100 tấn-lực (dài) |
| 1000 newton | 0.1004 tấn-lực (dài) |
Cách chuyển đổi newton sang tấn-lực (dài)
1 newton = 0.000100 tấn-lực (dài)
1 tấn-lực (dài) = 9964 newton
Ví dụ
Chuyển đổi 15 newton sang tấn-lực (dài):
15 newton = 15 × 0.000100 tấn-lực (dài) = 0.001505 tấn-lực (dài)