Chuyển đổi newton sang kip-lực
newton
Định nghĩa: newton là đơn vị đo thuộc nhóm Lực lượng và được dùng làm đơn vị tham chiếu cho các phép chuyển đổi trong nhóm này.
Lịch sử/nguồn gốc: Đơn vị Newton được Đặt tên theo Isaac Newton vì đã đóng góp cho cơ học cổ điển-đặc biệt là định luật chuyển động thứ hai của ông, trong đó nói rằng tốc độ thay đổi động lượng của một cơ thể tỷ lệ thuận với lực áp dụng, và sự thay đổi động lượng này xảy ra theo hướng của lực áp dụng.
Cách sử dụng hiện tại: Là một đơn vị lực có nguồn gốc si, Newton là đơn vị lực được ưa thích, và được sử dụng rộng rãi trong các bối cảnh khoa học, đặc biệt là trong vật lý. Trong sử dụng hàng ngày, các đơn vị như Pound-Force đôi khi được sử dụng thay thế cho Newton ở các nước như Hoa Kỳ.
kip-lực
Định nghĩa: kip-lực là đơn vị đo thuộc nhóm Lực lượng. Khi chuyển đổi, 1 kip-lực bằng 4448.2216152548 newton.
Bảng chuyển đổi newton sang kip-lực
| newton [N] | kip-lực [kipf] |
|---|---|
| 0.01 newton | 0.000002 kip-lực |
| 0.10 newton | 0.000022 kip-lực |
| 1 newton | 0.000225 kip-lực |
| 2 newton | 0.000450 kip-lực |
| 3 newton | 0.000674 kip-lực |
| 5 newton | 0.001124 kip-lực |
| 10 newton | 0.002248 kip-lực |
| 20 newton | 0.004496 kip-lực |
| 50 newton | 0.0112 kip-lực |
| 100 newton | 0.0225 kip-lực |
| 1000 newton | 0.2248 kip-lực |
Cách chuyển đổi newton sang kip-lực
1 newton = 0.000225 kip-lực
1 kip-lực = 4448 newton
Ví dụ
Chuyển đổi 15 newton sang kip-lực:
15 newton = 15 × 0.000225 kip-lực = 0.003372 kip-lực