Chuyển đổi kilonewton sang tấn-lực (ngắn)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi kilonewton [kN] sang đơn vị tấn-lực (ngắn) [ton-force (short)]
kilonewton
Định nghĩa: kilonewton là đơn vị đo thuộc nhóm Lực lượng. Khi chuyển đổi, 1 kilonewton bằng 1000 newton.
tấn-lực (ngắn)
Định nghĩa: tấn-lực (ngắn) là đơn vị đo thuộc nhóm Lực lượng. Khi chuyển đổi, 1 tấn-lực (ngắn) bằng 8896.443230521 newton.
Bảng chuyển đổi kilonewton sang tấn-lực (ngắn)
| kilonewton [kN] | tấn-lực (ngắn) [ton-force (short)] |
|---|---|
| 0.01 kilonewton | 0.001124 tấn-lực (ngắn) |
| 0.10 kilonewton | 0.0112 tấn-lực (ngắn) |
| 1 kilonewton | 0.1124 tấn-lực (ngắn) |
| 2 kilonewton | 0.2248 tấn-lực (ngắn) |
| 3 kilonewton | 0.3372 tấn-lực (ngắn) |
| 5 kilonewton | 0.5620 tấn-lực (ngắn) |
| 10 kilonewton | 1.12 tấn-lực (ngắn) |
| 20 kilonewton | 2.25 tấn-lực (ngắn) |
| 50 kilonewton | 5.62 tấn-lực (ngắn) |
| 100 kilonewton | 11.24 tấn-lực (ngắn) |
| 1000 kilonewton | 112.40 tấn-lực (ngắn) |
Cách chuyển đổi kilonewton sang tấn-lực (ngắn)
1 kilonewton = 0.112404 tấn-lực (ngắn)
1 tấn-lực (ngắn) = 8.90 kilonewton
Ví dụ
Chuyển đổi 15 kilonewton sang tấn-lực (ngắn):
15 kilonewton = 15 × 0.112404 tấn-lực (ngắn) = 1.69 tấn-lực (ngắn)