Chuyển đổi kilonewton sang tấn-lực (hệ mét)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi kilonewton [kN] sang đơn vị tấn-lực (hệ mét) [tf]
kilonewton
Định nghĩa: kilonewton là đơn vị đo thuộc nhóm Lực lượng. Khi chuyển đổi, 1 kilonewton bằng 1000 newton.
tấn-lực (hệ mét)
Định nghĩa: tấn-lực (hệ mét) là đơn vị đo thuộc nhóm Lực lượng. Khi chuyển đổi, 1 tấn-lực (hệ mét) bằng 9806.65 newton.
Bảng chuyển đổi kilonewton sang tấn-lực (hệ mét)
| kilonewton [kN] | tấn-lực (hệ mét) [tf] |
|---|---|
| 0.01 kilonewton | 0.001020 tấn-lực (hệ mét) |
| 0.10 kilonewton | 0.0102 tấn-lực (hệ mét) |
| 1 kilonewton | 0.1020 tấn-lực (hệ mét) |
| 2 kilonewton | 0.2039 tấn-lực (hệ mét) |
| 3 kilonewton | 0.3059 tấn-lực (hệ mét) |
| 5 kilonewton | 0.5099 tấn-lực (hệ mét) |
| 10 kilonewton | 1.02 tấn-lực (hệ mét) |
| 20 kilonewton | 2.04 tấn-lực (hệ mét) |
| 50 kilonewton | 5.10 tấn-lực (hệ mét) |
| 100 kilonewton | 10.20 tấn-lực (hệ mét) |
| 1000 kilonewton | 101.97 tấn-lực (hệ mét) |
Cách chuyển đổi kilonewton sang tấn-lực (hệ mét)
1 kilonewton = 0.101972 tấn-lực (hệ mét)
1 tấn-lực (hệ mét) = 9.81 kilonewton
Ví dụ
Chuyển đổi 15 kilonewton sang tấn-lực (hệ mét):
15 kilonewton = 15 × 0.101972 tấn-lực (hệ mét) = 1.53 tấn-lực (hệ mét)