Chuyển đổi joule/mét sang tấn-lực (hệ mét)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi joule/mét [J/m] sang đơn vị tấn-lực (hệ mét) [tf]
joule/mét
Định nghĩa: joule/mét là đơn vị đo thuộc nhóm Lực lượng. Khi chuyển đổi, 1 joule/mét bằng 1 newton.
tấn-lực (hệ mét)
Định nghĩa: tấn-lực (hệ mét) là đơn vị đo thuộc nhóm Lực lượng. Khi chuyển đổi, 1 tấn-lực (hệ mét) bằng 9806.65 newton.
Bảng chuyển đổi joule/mét sang tấn-lực (hệ mét)
| joule/mét [J/m] | tấn-lực (hệ mét) [tf] |
|---|---|
| 0.01 joule/mét | 0.000001 tấn-lực (hệ mét) |
| 0.10 joule/mét | 0.000010 tấn-lực (hệ mét) |
| 1 joule/mét | 0.000102 tấn-lực (hệ mét) |
| 2 joule/mét | 0.000204 tấn-lực (hệ mét) |
| 3 joule/mét | 0.000306 tấn-lực (hệ mét) |
| 5 joule/mét | 0.000510 tấn-lực (hệ mét) |
| 10 joule/mét | 0.001020 tấn-lực (hệ mét) |
| 20 joule/mét | 0.002039 tấn-lực (hệ mét) |
| 50 joule/mét | 0.005099 tấn-lực (hệ mét) |
| 100 joule/mét | 0.0102 tấn-lực (hệ mét) |
| 1000 joule/mét | 0.1020 tấn-lực (hệ mét) |
Cách chuyển đổi joule/mét sang tấn-lực (hệ mét)
1 joule/mét = 0.000102 tấn-lực (hệ mét)
1 tấn-lực (hệ mét) = 9807 joule/mét
Ví dụ
Chuyển đổi 15 joule/mét sang tấn-lực (hệ mét):
15 joule/mét = 15 × 0.000102 tấn-lực (hệ mét) = 0.001530 tấn-lực (hệ mét)