Chuyển đổi joule/mét sang pound-lực

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi joule/mét [J/m] sang đơn vị pound-lực [lbf]
joule/mét [J/m]
pound-lực [lbf]

joule/mét

Định nghĩa: joule/mét là đơn vị đo thuộc nhóm Lực lượng. Khi chuyển đổi, 1 joule/mét bằng 1 newton.

pound-lực

Định nghĩa: pound-lực là đơn vị đo thuộc nhóm Lực lượng. Khi chuyển đổi, 1 pound-lực bằng 4.4482216153 newton.

Lịch sử/nguồn gốc: Pound-Force là một phần của hệ thống đơn vị Foot-Pound-Second (fps). Cho đến năm 1901, khi hội nghị Tổng trọng lượng và các biện pháp thông qua tăng tốc tiêu chuẩn do trọng lực 9.80665 m/S2, lực lượng pound không được xác định chính xác.

Cách sử dụng hiện tại: Sau khi áp dụng hệ thống các đơn vị quốc tế (Si), Newton, một đơn vị lực có nguồn gốc si, đã trở thành đơn vị đo lực ưa thích. Mặc dù Pound-Force vẫn có thể được sử dụng trong một số trường hợp nhất định, nó không phải là một đơn vị đo lường được sử dụng rộng rãi.

Bảng chuyển đổi joule/mét sang pound-lực

joule/mét [J/m] pound-lực [lbf]
0.01 joule/mét 0.002248 pound-lực
0.10 joule/mét 0.0225 pound-lực
1 joule/mét 0.2248 pound-lực
2 joule/mét 0.4496 pound-lực
3 joule/mét 0.6744 pound-lực
5 joule/mét 1.12 pound-lực
10 joule/mét 2.25 pound-lực
20 joule/mét 4.50 pound-lực
50 joule/mét 11.24 pound-lực
100 joule/mét 22.48 pound-lực
1000 joule/mét 224.81 pound-lực

Cách chuyển đổi joule/mét sang pound-lực

1 joule/mét = 0.224809 pound-lực

1 pound-lực = 4.45 joule/mét

Ví dụ

Chuyển đổi 15 joule/mét sang pound-lực:
15 joule/mét = 15 × 0.224809 pound-lực = 3.37 pound-lực

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.