Chuyển đổi joule/mét sang tấn-lực (dài)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi joule/mét [J/m] sang đơn vị tấn-lực (dài) [tonf (UK)]
joule/mét
Định nghĩa: joule/mét là đơn vị đo thuộc nhóm Lực lượng. Khi chuyển đổi, 1 joule/mét bằng 1 newton.
tấn-lực (dài)
Định nghĩa: tấn-lực (dài) là đơn vị đo thuộc nhóm Lực lượng. Khi chuyển đổi, 1 tấn-lực (dài) bằng 9964.0164181707 newton.
Bảng chuyển đổi joule/mét sang tấn-lực (dài)
| joule/mét [J/m] | tấn-lực (dài) [tonf (UK)] |
|---|---|
| 0.01 joule/mét | 0.000001 tấn-lực (dài) |
| 0.10 joule/mét | 0.000010 tấn-lực (dài) |
| 1 joule/mét | 0.000100 tấn-lực (dài) |
| 2 joule/mét | 0.000201 tấn-lực (dài) |
| 3 joule/mét | 0.000301 tấn-lực (dài) |
| 5 joule/mét | 0.000502 tấn-lực (dài) |
| 10 joule/mét | 0.001004 tấn-lực (dài) |
| 20 joule/mét | 0.002007 tấn-lực (dài) |
| 50 joule/mét | 0.005018 tấn-lực (dài) |
| 100 joule/mét | 0.0100 tấn-lực (dài) |
| 1000 joule/mét | 0.1004 tấn-lực (dài) |
Cách chuyển đổi joule/mét sang tấn-lực (dài)
1 joule/mét = 0.000100 tấn-lực (dài)
1 tấn-lực (dài) = 9964 joule/mét
Ví dụ
Chuyển đổi 15 joule/mét sang tấn-lực (dài):
15 joule/mét = 15 × 0.000100 tấn-lực (dài) = 0.001505 tấn-lực (dài)