Chuyển đổi ohm mét sang ohm inch
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ohm mét [ohm meter] sang đơn vị ohm inch [ohm inch]
ohm mét
Định nghĩa: ohm mét là đơn vị đo thuộc nhóm Điện trở suất và được dùng làm đơn vị tham chiếu cho các phép chuyển đổi trong nhóm này.
ohm inch
Định nghĩa: ohm inch là đơn vị đo thuộc nhóm Điện trở suất. Khi chuyển đổi, 1 ohm inch bằng 0.0254 ohm mét.
Bảng chuyển đổi ohm mét sang ohm inch
| ohm mét [ohm meter] | ohm inch [ohm inch] |
|---|---|
| 0.01 ohm mét | 0.3937 ohm inch |
| 0.10 ohm mét | 3.94 ohm inch |
| 1 ohm mét | 39.37 ohm inch |
| 2 ohm mét | 78.74 ohm inch |
| 3 ohm mét | 118.11 ohm inch |
| 5 ohm mét | 196.85 ohm inch |
| 10 ohm mét | 393.70 ohm inch |
| 20 ohm mét | 787.40 ohm inch |
| 50 ohm mét | 1969 ohm inch |
| 100 ohm mét | 3937 ohm inch |
| 1000 ohm mét | 39370 ohm inch |
Cách chuyển đổi ohm mét sang ohm inch
1 ohm mét = 39.37 ohm inch
1 ohm inch = 0.025400 ohm mét
Ví dụ
Chuyển đổi 15 ohm mét sang ohm inch:
15 ohm mét = 15 × 39.37 ohm inch = 590.55 ohm inch