Chuyển đổi ohm mét sang abohm centimét
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ohm mét [ohm meter] sang đơn vị abohm centimét [abohm centimeter]
ohm mét
Định nghĩa: ohm mét là đơn vị đo thuộc nhóm Điện trở suất và được dùng làm đơn vị tham chiếu cho các phép chuyển đổi trong nhóm này.
abohm centimét
Định nghĩa: abohm centimét là đơn vị đo thuộc nhóm Điện trở suất. Khi chuyển đổi, 1 abohm centimét bằng 1.0e-11 ohm mét.
Bảng chuyển đổi ohm mét sang abohm centimét
| ohm mét [ohm meter] | abohm centimét [abohm centimeter] |
|---|---|
| 0.01 ohm mét | 1000000000 abohm centimét |
| 0.10 ohm mét | 10000000000 abohm centimét |
| 1 ohm mét | 100000000000 abohm centimét |
| 2 ohm mét | 200000000000 abohm centimét |
| 3 ohm mét | 300000000000 abohm centimét |
| 5 ohm mét | 500000000000 abohm centimét |
| 10 ohm mét | 1000000000000 abohm centimét |
| 20 ohm mét | 2000000000000 abohm centimét |
| 50 ohm mét | 5000000000000 abohm centimét |
| 100 ohm mét | 10000000000000 abohm centimét |
| 1000 ohm mét | 100000000000000 abohm centimét |
Cách chuyển đổi ohm mét sang abohm centimét
1 ohm mét = 100000000000 abohm centimét
1 abohm centimét = 0.000000 ohm mét
Ví dụ
Chuyển đổi 15 ohm mét sang abohm centimét:
15 ohm mét = 15 × 100000000000 abohm centimét = 1500000000000 abohm centimét