Chuyển đổi ohm mét sang mil tròn ohm/feet
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ohm mét [ohm meter] sang đơn vị mil tròn ohm/feet [ohm/foot]
ohm mét
Định nghĩa: ohm mét là đơn vị đo thuộc nhóm Điện trở suất và được dùng làm đơn vị tham chiếu cho các phép chuyển đổi trong nhóm này.
mil tròn ohm/feet
Định nghĩa: mil tròn ohm/feet là đơn vị đo thuộc nhóm Điện trở suất. Khi chuyển đổi, 1 mil tròn ohm/feet bằng 1.6624261130101e-9 ohm mét.
Bảng chuyển đổi ohm mét sang mil tròn ohm/feet
| ohm mét [ohm meter] | mil tròn ohm/feet [ohm/foot] |
|---|---|
| 0.01 ohm mét | 6015305 mil tròn ohm/feet |
| 0.10 ohm mét | 60153049 mil tròn ohm/feet |
| 1 ohm mét | 601530493 mil tròn ohm/feet |
| 2 ohm mét | 1203060987 mil tròn ohm/feet |
| 3 ohm mét | 1804591480 mil tròn ohm/feet |
| 5 ohm mét | 3007652467 mil tròn ohm/feet |
| 10 ohm mét | 6015304934 mil tròn ohm/feet |
| 20 ohm mét | 12030609868 mil tròn ohm/feet |
| 50 ohm mét | 30076524670 mil tròn ohm/feet |
| 100 ohm mét | 60153049340 mil tròn ohm/feet |
| 1000 ohm mét | 601530493400 mil tròn ohm/feet |
Cách chuyển đổi ohm mét sang mil tròn ohm/feet
1 ohm mét = 601530493 mil tròn ohm/feet
1 mil tròn ohm/feet = 0.000000 ohm mét
Ví dụ
Chuyển đổi 15 ohm mét sang mil tròn ohm/feet:
15 ohm mét = 15 × 601530493 mil tròn ohm/feet = 9022957401 mil tròn ohm/feet