Chuyển đổi ohm mét sang microhm centimét
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ohm mét [ohm meter] sang đơn vị microhm centimét [microhm centimeter]
ohm mét
Định nghĩa: ohm mét là đơn vị đo thuộc nhóm Điện trở suất và được dùng làm đơn vị tham chiếu cho các phép chuyển đổi trong nhóm này.
microhm centimét
Định nghĩa: microhm centimét là đơn vị đo thuộc nhóm Điện trở suất. Khi chuyển đổi, 1 microhm centimét bằng 1.0e-8 ohm mét.
Bảng chuyển đổi ohm mét sang microhm centimét
| ohm mét [ohm meter] | microhm centimét [microhm centimeter] |
|---|---|
| 0.01 ohm mét | 1000000 microhm centimét |
| 0.10 ohm mét | 10000000 microhm centimét |
| 1 ohm mét | 100000000 microhm centimét |
| 2 ohm mét | 200000000 microhm centimét |
| 3 ohm mét | 300000000 microhm centimét |
| 5 ohm mét | 500000000 microhm centimét |
| 10 ohm mét | 1000000000 microhm centimét |
| 20 ohm mét | 2000000000 microhm centimét |
| 50 ohm mét | 5000000000 microhm centimét |
| 100 ohm mét | 10000000000 microhm centimét |
| 1000 ohm mét | 100000000000 microhm centimét |
Cách chuyển đổi ohm mét sang microhm centimét
1 ohm mét = 100000000 microhm centimét
1 microhm centimét = 0.000000 ohm mét
Ví dụ
Chuyển đổi 15 ohm mét sang microhm centimét:
15 ohm mét = 15 × 100000000 microhm centimét = 1500000000 microhm centimét