Chuyển đổi yard sang tấn (ngắn)/yard khối
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi yard [yard] sang đơn vị tấn (ngắn)/yard khối [yard]
yard
Định nghĩa: yard là đơn vị đo thuộc nhóm Tỉ trọng. Khi chuyển đổi, 1 yard bằng 1328.9391836174 kilôgram/mét khối.
tấn (ngắn)/yard khối
Định nghĩa: tấn (ngắn)/yard khối là đơn vị đo thuộc nhóm Tỉ trọng. Khi chuyển đổi, 1 tấn (ngắn)/yard khối bằng 1186.552842515 kilôgram/mét khối.
Bảng chuyển đổi yard sang tấn (ngắn)/yard khối
| yard [yard] | tấn (ngắn)/yard khối [yard] |
|---|---|
| 0.01 yard | 0.0112 tấn (ngắn)/yard khối |
| 0.10 yard | 0.1120 tấn (ngắn)/yard khối |
| 1 yard | 1.12 tấn (ngắn)/yard khối |
| 2 yard | 2.24 tấn (ngắn)/yard khối |
| 3 yard | 3.36 tấn (ngắn)/yard khối |
| 5 yard | 5.60 tấn (ngắn)/yard khối |
| 10 yard | 11.20 tấn (ngắn)/yard khối |
| 20 yard | 22.40 tấn (ngắn)/yard khối |
| 50 yard | 56.00 tấn (ngắn)/yard khối |
| 100 yard | 112.00 tấn (ngắn)/yard khối |
| 1000 yard | 1120 tấn (ngắn)/yard khối |
Cách chuyển đổi yard sang tấn (ngắn)/yard khối
1 yard = 1.12 tấn (ngắn)/yard khối
1 tấn (ngắn)/yard khối = 0.892857 yard
Ví dụ
Chuyển đổi 15 yard sang tấn (ngắn)/yard khối:
15 yard = 15 × 1.12 tấn (ngắn)/yard khối = 16.80 tấn (ngắn)/yard khối