Chuyển đổi kilobyte sang gigabit
kilobyte
Định nghĩa: kilobyte là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu trữ dữ liệu. Khi chuyển đổi, 1 kilobyte bằng 8192 bit.
Lịch sử/nguồn gốc: Kilobyte dựa trên byte, có nguồn gốc từ bit, và là một đơn vị sử dụng tiền tố Si (hệ thống đơn vị Quốc Tế). Byte hạn được đặt ra vào năm 1956 bởi Werner buchholz. Năm 1998, Ủy ban kỹ thuật điện quốc tế đã xác định tiền tố mới cho byte được sử dụng Ngoài các đối tác Si (hệ thống đơn vị quốc tế) của họ, với ý định rằng các tiền tố si sẽ được sử dụng khi tham khảo 1000 Byte. Các tiền tố mới sẽ được sử dụng khi tham khảo các bội số 1024 byte (210), đó là định nghĩa nhị phân của byte được sử dụng trong công nghệ thông tin.
Cách sử dụng hiện tại: Byte được sử dụng rộng rãi khi tham khảo lưu trữ dữ liệu, đặc biệt là phương tiện lưu trữ như ổ cứng, bộ nhớ dựa trên flash và DVD, mặc dù chúng thường được trình bày dưới dạng bội số lớn hơn của byte như megabyte hoặc Gigabyte. Kilobyte thường được sử dụng cho các tệp nhỏ hơn như tài liệu văn bản.
gigabit
Định nghĩa: gigabit là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu trữ dữ liệu. Khi chuyển đổi, 1 gigabit bằng 1073741824 bit.
Bảng chuyển đổi kilobyte sang gigabit
| kilobyte [kB] | gigabit [Gb] |
|---|---|
| 0.01 kilobyte | 0.000000 gigabit |
| 0.10 kilobyte | 0.000001 gigabit |
| 1 kilobyte | 0.000008 gigabit |
| 2 kilobyte | 0.000015 gigabit |
| 3 kilobyte | 0.000023 gigabit |
| 5 kilobyte | 0.000038 gigabit |
| 10 kilobyte | 0.000076 gigabit |
| 20 kilobyte | 0.000153 gigabit |
| 50 kilobyte | 0.000381 gigabit |
| 100 kilobyte | 0.000763 gigabit |
| 1000 kilobyte | 0.007629 gigabit |
Cách chuyển đổi kilobyte sang gigabit
1 kilobyte = 0.000008 gigabit
1 gigabit = 131072 kilobyte
Ví dụ
Chuyển đổi 15 kilobyte sang gigabit:
15 kilobyte = 15 × 0.000008 gigabit = 0.000114 gigabit