Chuyển đổi thanh vuông sang Metric dunam (Lãnh thổ Palestine)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thanh vuông [square rod] sang đơn vị Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) [دونم]
thanh vuông
Định nghĩa: thanh vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 thanh vuông bằng 25.29285264 mét vuông.
Metric dunam (Lãnh thổ Palestine)
Định nghĩa: Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) bằng 1000 mét vuông.
Bảng chuyển đổi thanh vuông sang Metric dunam (Lãnh thổ Palestine)
| thanh vuông [square rod] | Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) [دونم] |
|---|---|
| 0.01 thanh vuông | 0.000253 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) |
| 0.10 thanh vuông | 0.002529 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) |
| 1 thanh vuông | 0.0253 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) |
| 2 thanh vuông | 0.0506 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) |
| 3 thanh vuông | 0.0759 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) |
| 5 thanh vuông | 0.1265 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) |
| 10 thanh vuông | 0.2529 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) |
| 20 thanh vuông | 0.5059 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) |
| 50 thanh vuông | 1.26 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) |
| 100 thanh vuông | 2.53 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) |
| 1000 thanh vuông | 25.29 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) |
Cách chuyển đổi thanh vuông sang Metric dunam (Lãnh thổ Palestine)
1 thanh vuông = 0.025293 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine)
1 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) = 39.54 thanh vuông
Ví dụ
Chuyển đổi 15 thanh vuông sang Metric dunam (Lãnh thổ Palestine):
15 thanh vuông = 15 × 0.025293 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) = 0.379393 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine)