Chuyển đổi Ngan (Thái Lan) sang mẫu Bắc Bộ (Việt Nam)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Ngan (Thái Lan) [งาน] sang đơn vị mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) [mẫu]
Ngan (Thái Lan)
Định nghĩa: Ngan (Thái Lan) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Ngan (Thái Lan) bằng 400 mét vuông.
mẫu Bắc Bộ (Việt Nam)
Định nghĩa: mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) bằng 3600 mét vuông.
Bảng chuyển đổi Ngan (Thái Lan) sang mẫu Bắc Bộ (Việt Nam)
| Ngan (Thái Lan) [งาน] | mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) [mẫu] |
|---|---|
| 0.01 Ngan (Thái Lan) | 0.001111 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) |
| 0.10 Ngan (Thái Lan) | 0.0111 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) |
| 1 Ngan (Thái Lan) | 0.1111 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) |
| 2 Ngan (Thái Lan) | 0.2222 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) |
| 3 Ngan (Thái Lan) | 0.3333 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) |
| 5 Ngan (Thái Lan) | 0.5556 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) |
| 10 Ngan (Thái Lan) | 1.11 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) |
| 20 Ngan (Thái Lan) | 2.22 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) |
| 50 Ngan (Thái Lan) | 5.56 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) |
| 100 Ngan (Thái Lan) | 11.11 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) |
| 1000 Ngan (Thái Lan) | 111.11 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) |
Cách chuyển đổi Ngan (Thái Lan) sang mẫu Bắc Bộ (Việt Nam)
1 Ngan (Thái Lan) = 0.111111 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam)
1 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) = 9.00 Ngan (Thái Lan)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Ngan (Thái Lan) sang mẫu Bắc Bộ (Việt Nam):
15 Ngan (Thái Lan) = 15 × 0.111111 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) = 1.67 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam)