Chuyển đổi Ngan (Thái Lan) sang are
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Ngan (Thái Lan) [งาน] sang đơn vị are [a]
Ngan (Thái Lan)
Định nghĩa: Ngan (Thái Lan) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Ngan (Thái Lan) bằng 400 mét vuông.
are
Định nghĩa: are là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 are bằng 100 mét vuông.
Bảng chuyển đổi Ngan (Thái Lan) sang are
| Ngan (Thái Lan) [งาน] | are [a] |
|---|---|
| 0.01 Ngan (Thái Lan) | 0.0400 are |
| 0.10 Ngan (Thái Lan) | 0.4000 are |
| 1 Ngan (Thái Lan) | 4.00 are |
| 2 Ngan (Thái Lan) | 8.00 are |
| 3 Ngan (Thái Lan) | 12.00 are |
| 5 Ngan (Thái Lan) | 20.00 are |
| 10 Ngan (Thái Lan) | 40.00 are |
| 20 Ngan (Thái Lan) | 80.00 are |
| 50 Ngan (Thái Lan) | 200.00 are |
| 100 Ngan (Thái Lan) | 400.00 are |
| 1000 Ngan (Thái Lan) | 4000 are |
Cách chuyển đổi Ngan (Thái Lan) sang are
1 Ngan (Thái Lan) = 4.00 are
1 are = 0.250000 Ngan (Thái Lan)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Ngan (Thái Lan) sang are:
15 Ngan (Thái Lan) = 15 × 4.00 are = 60.00 are