Chuyển đổi lục phân nghĩa sang dấu
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi lục phân nghĩa [sextant] sang đơn vị dấu [sign]
lục phân nghĩa
Định nghĩa: lục phân nghĩa là đơn vị đo thuộc nhóm Góc. Khi chuyển đổi, 1 lục phân nghĩa bằng 60 độ.
dấu
Định nghĩa: dấu là đơn vị đo thuộc nhóm Góc. Khi chuyển đổi, 1 dấu bằng 30 độ.
Bảng chuyển đổi lục phân nghĩa sang dấu
| lục phân nghĩa [sextant] | dấu [sign] |
|---|---|
| 0.01 lục phân nghĩa | 0.0200 dấu |
| 0.10 lục phân nghĩa | 0.2000 dấu |
| 1 lục phân nghĩa | 2.00 dấu |
| 2 lục phân nghĩa | 4.00 dấu |
| 3 lục phân nghĩa | 6.00 dấu |
| 5 lục phân nghĩa | 10.00 dấu |
| 10 lục phân nghĩa | 20.00 dấu |
| 20 lục phân nghĩa | 40.00 dấu |
| 50 lục phân nghĩa | 100.00 dấu |
| 100 lục phân nghĩa | 200.00 dấu |
| 1000 lục phân nghĩa | 2000 dấu |
Cách chuyển đổi lục phân nghĩa sang dấu
1 lục phân nghĩa = 2.00 dấu
1 dấu = 0.500000 lục phân nghĩa
Ví dụ
Chuyển đổi 15 lục phân nghĩa sang dấu:
15 lục phân nghĩa = 15 × 2.00 dấu = 30.00 dấu