Chuyển đổi phút sang radian
phút
Định nghĩa: phút là đơn vị đo thuộc nhóm Góc. Khi chuyển đổi, 1 phút bằng 0.0166666667 độ.
radian
Định nghĩa: radian là đơn vị đo thuộc nhóm Góc. Khi chuyển đổi, 1 radian bằng 57.2957795131 độ.
Lịch sử/nguồn gốc: Các nhà toán học đã sử dụng các góc Đo về chiều dài vòng cung từ đầu năm 1400. Tuy nhiên, khái niệm Radian cụ thể được ghi nhận cho Roger cotes người Mô tả biện pháp này vào năm 1714. Mặc dù ông Mô tả đơn vị, cotes không đặt tên Radian, và mãi đến năm 1873 mới có Thuật Ngữ "Radian" xuất hiện lần đầu tiên trong bản in.
Cách sử dụng hiện tại: Radian được sử dụng rộng rãi trong suốt toán học cũng như trong nhiều ngành vật lý liên quan đến các phép đo góc. Mặc dù biểu tượng "Rad" là biểu tượng si được chấp nhận, trên thực tế, Radian thường được viết không có biểu tượng vì Radian là tỷ lệ hai chiều dài và do đó, một số lượng không kích thước. Như vậy, khi viết các biện pháp góc, thiếu một biểu tượng ngụ ý rằng phép đo là ở Radian, trong khi biểu tượng ° sẽ được thêm vào nếu phép đo ở độ.
Bảng chuyển đổi phút sang radian
| phút ['] | radian [rad] |
|---|---|
| 0.01 phút | 0.000003 radian |
| 0.10 phút | 0.000029 radian |
| 1 phút | 0.000291 radian |
| 2 phút | 0.000582 radian |
| 3 phút | 0.000873 radian |
| 5 phút | 0.001454 radian |
| 10 phút | 0.002909 radian |
| 20 phút | 0.005818 radian |
| 50 phút | 0.0145 radian |
| 100 phút | 0.0291 radian |
| 1000 phút | 0.2909 radian |
Cách chuyển đổi phút sang radian
1 phút = 0.000291 radian
1 radian = 3438 phút
Ví dụ
Chuyển đổi 15 phút sang radian:
15 phút = 15 × 0.000291 radian = 0.004363 radian