Chuyển đổi Gia tốc trọng trường sang yard/giây vuông
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Gia tốc trọng trường [g] sang đơn vị yard/giây vuông [yard/square second]
Gia tốc trọng trường
Định nghĩa: Gia tốc trọng trường là đơn vị đo thuộc nhóm Gia tốc. Khi chuyển đổi, 1 Gia tốc trọng trường bằng 9.80665 mét/giây vuông.
yard/giây vuông
Định nghĩa: yard/giây vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Gia tốc. Khi chuyển đổi, 1 yard/giây vuông bằng 0.9144 mét/giây vuông.
Bảng chuyển đổi Gia tốc trọng trường sang yard/giây vuông
| Gia tốc trọng trường [g] | yard/giây vuông [yard/square second] |
|---|---|
| 0.01 Gia tốc trọng trường | 0.1072 yard/giây vuông |
| 0.10 Gia tốc trọng trường | 1.07 yard/giây vuông |
| 1 Gia tốc trọng trường | 10.72 yard/giây vuông |
| 2 Gia tốc trọng trường | 21.45 yard/giây vuông |
| 3 Gia tốc trọng trường | 32.17 yard/giây vuông |
| 5 Gia tốc trọng trường | 53.62 yard/giây vuông |
| 10 Gia tốc trọng trường | 107.25 yard/giây vuông |
| 20 Gia tốc trọng trường | 214.49 yard/giây vuông |
| 50 Gia tốc trọng trường | 536.23 yard/giây vuông |
| 100 Gia tốc trọng trường | 1072 yard/giây vuông |
| 1000 Gia tốc trọng trường | 10725 yard/giây vuông |
Cách chuyển đổi Gia tốc trọng trường sang yard/giây vuông
1 Gia tốc trọng trường = 10.72 yard/giây vuông
1 yard/giây vuông = 0.093243 Gia tốc trọng trường
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Gia tốc trọng trường sang yard/giây vuông:
15 Gia tốc trọng trường = 15 × 10.72 yard/giây vuông = 160.87 yard/giây vuông