Chuyển đổi Gia tốc trọng trường sang dặm/giây vuông

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Gia tốc trọng trường [g] sang đơn vị dặm/giây vuông [mi/s^2]
Gia tốc trọng trường [g]
dặm/giây vuông [mi/s^2]

Gia tốc trọng trường

Định nghĩa: Gia tốc trọng trường là đơn vị đo thuộc nhóm Gia tốc. Khi chuyển đổi, 1 Gia tốc trọng trường bằng 9.80665 mét/giây vuông.

dặm/giây vuông

Định nghĩa: dặm/giây vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Gia tốc. Khi chuyển đổi, 1 dặm/giây vuông bằng 1609.344 mét/giây vuông.

Bảng chuyển đổi Gia tốc trọng trường sang dặm/giây vuông

Gia tốc trọng trường [g] dặm/giây vuông [mi/s^2]
0.01 Gia tốc trọng trường 0.000061 dặm/giây vuông
0.10 Gia tốc trọng trường 0.000609 dặm/giây vuông
1 Gia tốc trọng trường 0.006094 dặm/giây vuông
2 Gia tốc trọng trường 0.0122 dặm/giây vuông
3 Gia tốc trọng trường 0.0183 dặm/giây vuông
5 Gia tốc trọng trường 0.0305 dặm/giây vuông
10 Gia tốc trọng trường 0.0609 dặm/giây vuông
20 Gia tốc trọng trường 0.1219 dặm/giây vuông
50 Gia tốc trọng trường 0.3047 dặm/giây vuông
100 Gia tốc trọng trường 0.6094 dặm/giây vuông
1000 Gia tốc trọng trường 6.09 dặm/giây vuông

Cách chuyển đổi Gia tốc trọng trường sang dặm/giây vuông

1 Gia tốc trọng trường = 0.006094 dặm/giây vuông

1 dặm/giây vuông = 164.11 Gia tốc trọng trường

Ví dụ

Chuyển đổi 15 Gia tốc trọng trường sang dặm/giây vuông:
15 Gia tốc trọng trường = 15 × 0.006094 dặm/giây vuông = 0.091404 dặm/giây vuông

Chuyển đổi đơn vị Gia tốc phổ biến

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.