Chuyển đổi Gia tốc trọng trường sang mét/giây vuông
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Gia tốc trọng trường [g] sang đơn vị mét/giây vuông [meter/square second]
Gia tốc trọng trường
Định nghĩa: Gia tốc trọng trường là đơn vị đo thuộc nhóm Gia tốc. Khi chuyển đổi, 1 Gia tốc trọng trường bằng 9.80665 mét/giây vuông.
mét/giây vuông
Định nghĩa: mét/giây vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Gia tốc và được dùng làm đơn vị tham chiếu cho các phép chuyển đổi trong nhóm này.
Bảng chuyển đổi Gia tốc trọng trường sang mét/giây vuông
| Gia tốc trọng trường [g] | mét/giây vuông [meter/square second] |
|---|---|
| 0.01 Gia tốc trọng trường | 0.0981 mét/giây vuông |
| 0.10 Gia tốc trọng trường | 0.9807 mét/giây vuông |
| 1 Gia tốc trọng trường | 9.81 mét/giây vuông |
| 2 Gia tốc trọng trường | 19.61 mét/giây vuông |
| 3 Gia tốc trọng trường | 29.42 mét/giây vuông |
| 5 Gia tốc trọng trường | 49.03 mét/giây vuông |
| 10 Gia tốc trọng trường | 98.07 mét/giây vuông |
| 20 Gia tốc trọng trường | 196.13 mét/giây vuông |
| 50 Gia tốc trọng trường | 490.33 mét/giây vuông |
| 100 Gia tốc trọng trường | 980.66 mét/giây vuông |
| 1000 Gia tốc trọng trường | 9807 mét/giây vuông |
Cách chuyển đổi Gia tốc trọng trường sang mét/giây vuông
1 Gia tốc trọng trường = 9.81 mét/giây vuông
1 mét/giây vuông = 0.101972 Gia tốc trọng trường
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Gia tốc trọng trường sang mét/giây vuông:
15 Gia tốc trọng trường = 15 × 9.81 mét/giây vuông = 147.10 mét/giây vuông