Chuyển đổi Gia tốc trọng trường sang feet/giây vuông

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Gia tốc trọng trường [g] sang đơn vị feet/giây vuông [ft/s^2]
Gia tốc trọng trường [g]
feet/giây vuông [ft/s^2]

Gia tốc trọng trường

Định nghĩa: Gia tốc trọng trường là đơn vị đo thuộc nhóm Gia tốc. Khi chuyển đổi, 1 Gia tốc trọng trường bằng 9.80665 mét/giây vuông.

feet/giây vuông

Định nghĩa: feet/giây vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Gia tốc. Khi chuyển đổi, 1 feet/giây vuông bằng 0.3048 mét/giây vuông.

Bảng chuyển đổi Gia tốc trọng trường sang feet/giây vuông

Gia tốc trọng trường [g] feet/giây vuông [ft/s^2]
0.01 Gia tốc trọng trường 0.3217 feet/giây vuông
0.10 Gia tốc trọng trường 3.22 feet/giây vuông
1 Gia tốc trọng trường 32.17 feet/giây vuông
2 Gia tốc trọng trường 64.35 feet/giây vuông
3 Gia tốc trọng trường 96.52 feet/giây vuông
5 Gia tốc trọng trường 160.87 feet/giây vuông
10 Gia tốc trọng trường 321.74 feet/giây vuông
20 Gia tốc trọng trường 643.48 feet/giây vuông
50 Gia tốc trọng trường 1609 feet/giây vuông
100 Gia tốc trọng trường 3217 feet/giây vuông
1000 Gia tốc trọng trường 32174 feet/giây vuông

Cách chuyển đổi Gia tốc trọng trường sang feet/giây vuông

1 Gia tốc trọng trường = 32.17 feet/giây vuông

1 feet/giây vuông = 0.031081 Gia tốc trọng trường

Ví dụ

Chuyển đổi 15 Gia tốc trọng trường sang feet/giây vuông:
15 Gia tốc trọng trường = 15 × 32.17 feet/giây vuông = 482.61 feet/giây vuông

Chuyển đổi đơn vị Gia tốc phổ biến

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.