Chuyển đổi Gia tốc trọng trường sang inch/giây vuông
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Gia tốc trọng trường [g] sang đơn vị inch/giây vuông [in/s^2]
Gia tốc trọng trường
Định nghĩa: Gia tốc trọng trường là đơn vị đo thuộc nhóm Gia tốc. Khi chuyển đổi, 1 Gia tốc trọng trường bằng 9.80665 mét/giây vuông.
inch/giây vuông
Định nghĩa: inch/giây vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Gia tốc. Khi chuyển đổi, 1 inch/giây vuông bằng 0.0254 mét/giây vuông.
Bảng chuyển đổi Gia tốc trọng trường sang inch/giây vuông
| Gia tốc trọng trường [g] | inch/giây vuông [in/s^2] |
|---|---|
| 0.01 Gia tốc trọng trường | 3.86 inch/giây vuông |
| 0.10 Gia tốc trọng trường | 38.61 inch/giây vuông |
| 1 Gia tốc trọng trường | 386.09 inch/giây vuông |
| 2 Gia tốc trọng trường | 772.18 inch/giây vuông |
| 3 Gia tốc trọng trường | 1158 inch/giây vuông |
| 5 Gia tốc trọng trường | 1930 inch/giây vuông |
| 10 Gia tốc trọng trường | 3861 inch/giây vuông |
| 20 Gia tốc trọng trường | 7722 inch/giây vuông |
| 50 Gia tốc trọng trường | 19304 inch/giây vuông |
| 100 Gia tốc trọng trường | 38609 inch/giây vuông |
| 1000 Gia tốc trọng trường | 386089 inch/giây vuông |
Cách chuyển đổi Gia tốc trọng trường sang inch/giây vuông
1 Gia tốc trọng trường = 386.09 inch/giây vuông
1 inch/giây vuông = 0.002590 Gia tốc trọng trường
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Gia tốc trọng trường sang inch/giây vuông:
15 Gia tốc trọng trường = 15 × 386.09 inch/giây vuông = 5791 inch/giây vuông