Chuyển đổi Seer (Ấn Độ) sang stone (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Seer (Ấn Độ) [सेर] sang đơn vị stone (Anh) [stone (UK)]
Seer (Ấn Độ)
Định nghĩa: Seer (Ấn Độ) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Seer (Ấn Độ) bằng 0.933184304 kilôgram.
stone (Anh)
Định nghĩa: stone (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 stone (Anh) bằng 6.35029318 kilôgram.
Bảng chuyển đổi Seer (Ấn Độ) sang stone (Anh)
| Seer (Ấn Độ) [सेर] | stone (Anh) [stone (UK)] |
|---|---|
| 0.01 Seer (Ấn Độ) | 0.001470 stone (Anh) |
| 0.10 Seer (Ấn Độ) | 0.0147 stone (Anh) |
| 1 Seer (Ấn Độ) | 0.1470 stone (Anh) |
| 2 Seer (Ấn Độ) | 0.2939 stone (Anh) |
| 3 Seer (Ấn Độ) | 0.4409 stone (Anh) |
| 5 Seer (Ấn Độ) | 0.7348 stone (Anh) |
| 10 Seer (Ấn Độ) | 1.47 stone (Anh) |
| 20 Seer (Ấn Độ) | 2.94 stone (Anh) |
| 50 Seer (Ấn Độ) | 7.35 stone (Anh) |
| 100 Seer (Ấn Độ) | 14.70 stone (Anh) |
| 1000 Seer (Ấn Độ) | 146.95 stone (Anh) |
Cách chuyển đổi Seer (Ấn Độ) sang stone (Anh)
1 Seer (Ấn Độ) = 0.146951 stone (Anh)
1 stone (Anh) = 6.80 Seer (Ấn Độ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Seer (Ấn Độ) sang stone (Anh):
15 Seer (Ấn Độ) = 15 × 0.146951 stone (Anh) = 2.20 stone (Anh)