Chuyển đổi Seer (Ấn Độ) sang Catty (Đài Loan)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Seer (Ấn Độ) [सेर] sang đơn vị Catty (Đài Loan) [台斤]
Seer (Ấn Độ)
Định nghĩa: Seer (Ấn Độ) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Seer (Ấn Độ) bằng 0.933184304 kilôgram.
Catty (Đài Loan)
Định nghĩa: Catty (Đài Loan) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Catty (Đài Loan) bằng 0.6 kilôgram.
Bảng chuyển đổi Seer (Ấn Độ) sang Catty (Đài Loan)
| Seer (Ấn Độ) [सेर] | Catty (Đài Loan) [台斤] |
|---|---|
| 0.01 Seer (Ấn Độ) | 0.0156 Catty (Đài Loan) |
| 0.10 Seer (Ấn Độ) | 0.1555 Catty (Đài Loan) |
| 1 Seer (Ấn Độ) | 1.56 Catty (Đài Loan) |
| 2 Seer (Ấn Độ) | 3.11 Catty (Đài Loan) |
| 3 Seer (Ấn Độ) | 4.67 Catty (Đài Loan) |
| 5 Seer (Ấn Độ) | 7.78 Catty (Đài Loan) |
| 10 Seer (Ấn Độ) | 15.55 Catty (Đài Loan) |
| 20 Seer (Ấn Độ) | 31.11 Catty (Đài Loan) |
| 50 Seer (Ấn Độ) | 77.77 Catty (Đài Loan) |
| 100 Seer (Ấn Độ) | 155.53 Catty (Đài Loan) |
| 1000 Seer (Ấn Độ) | 1555 Catty (Đài Loan) |
Cách chuyển đổi Seer (Ấn Độ) sang Catty (Đài Loan)
1 Seer (Ấn Độ) = 1.56 Catty (Đài Loan)
1 Catty (Đài Loan) = 0.642960 Seer (Ấn Độ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Seer (Ấn Độ) sang Catty (Đài Loan):
15 Seer (Ấn Độ) = 15 × 1.56 Catty (Đài Loan) = 23.33 Catty (Đài Loan)