Chuyển đổi Mark (Thụy Điển) sang stone (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Mark (Thụy Điển) [mark] sang đơn vị stone (Anh) [stone (UK)]
Mark (Thụy Điển)
Định nghĩa: Mark (Thụy Điển) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Mark (Thụy Điển) bằng 0.212538 kilôgram.
stone (Anh)
Định nghĩa: stone (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 stone (Anh) bằng 6.35029318 kilôgram.
Bảng chuyển đổi Mark (Thụy Điển) sang stone (Anh)
| Mark (Thụy Điển) [mark] | stone (Anh) [stone (UK)] |
|---|---|
| 0.01 Mark (Thụy Điển) | 0.000335 stone (Anh) |
| 0.10 Mark (Thụy Điển) | 0.003347 stone (Anh) |
| 1 Mark (Thụy Điển) | 0.0335 stone (Anh) |
| 2 Mark (Thụy Điển) | 0.0669 stone (Anh) |
| 3 Mark (Thụy Điển) | 0.1004 stone (Anh) |
| 5 Mark (Thụy Điển) | 0.1673 stone (Anh) |
| 10 Mark (Thụy Điển) | 0.3347 stone (Anh) |
| 20 Mark (Thụy Điển) | 0.6694 stone (Anh) |
| 50 Mark (Thụy Điển) | 1.67 stone (Anh) |
| 100 Mark (Thụy Điển) | 3.35 stone (Anh) |
| 1000 Mark (Thụy Điển) | 33.47 stone (Anh) |
Cách chuyển đổi Mark (Thụy Điển) sang stone (Anh)
1 Mark (Thụy Điển) = 0.033469 stone (Anh)
1 stone (Anh) = 29.88 Mark (Thụy Điển)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Mark (Thụy Điển) sang stone (Anh):
15 Mark (Thụy Điển) = 15 × 0.033469 stone (Anh) = 0.502035 stone (Anh)