Chuyển đổi Mark (Thụy Điển) sang Lispund (Thụy Điển)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Mark (Thụy Điển) [mark] sang đơn vị Lispund (Thụy Điển) [lispund]
Mark (Thụy Điển)
Định nghĩa: Mark (Thụy Điển) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Mark (Thụy Điển) bằng 0.212538 kilôgram.
Lispund (Thụy Điển)
Định nghĩa: Lispund (Thụy Điển) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Lispund (Thụy Điển) bằng 8.50152 kilôgram.
Bảng chuyển đổi Mark (Thụy Điển) sang Lispund (Thụy Điển)
| Mark (Thụy Điển) [mark] | Lispund (Thụy Điển) [lispund] |
|---|---|
| 0.01 Mark (Thụy Điển) | 0.000250 Lispund (Thụy Điển) |
| 0.10 Mark (Thụy Điển) | 0.002500 Lispund (Thụy Điển) |
| 1 Mark (Thụy Điển) | 0.0250 Lispund (Thụy Điển) |
| 2 Mark (Thụy Điển) | 0.0500 Lispund (Thụy Điển) |
| 3 Mark (Thụy Điển) | 0.0750 Lispund (Thụy Điển) |
| 5 Mark (Thụy Điển) | 0.1250 Lispund (Thụy Điển) |
| 10 Mark (Thụy Điển) | 0.2500 Lispund (Thụy Điển) |
| 20 Mark (Thụy Điển) | 0.5000 Lispund (Thụy Điển) |
| 50 Mark (Thụy Điển) | 1.25 Lispund (Thụy Điển) |
| 100 Mark (Thụy Điển) | 2.50 Lispund (Thụy Điển) |
| 1000 Mark (Thụy Điển) | 25.00 Lispund (Thụy Điển) |
Cách chuyển đổi Mark (Thụy Điển) sang Lispund (Thụy Điển)
1 Mark (Thụy Điển) = 0.025000 Lispund (Thụy Điển)
1 Lispund (Thụy Điển) = 40.00 Mark (Thụy Điển)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Mark (Thụy Điển) sang Lispund (Thụy Điển):
15 Mark (Thụy Điển) = 15 × 0.025000 Lispund (Thụy Điển) = 0.375000 Lispund (Thụy Điển)