Chuyển đổi Mark (Thụy Điển) sang Catty (Đài Loan)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Mark (Thụy Điển) [mark] sang đơn vị Catty (Đài Loan) [台斤]
Mark (Thụy Điển)
Định nghĩa: Mark (Thụy Điển) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Mark (Thụy Điển) bằng 0.212538 kilôgram.
Catty (Đài Loan)
Định nghĩa: Catty (Đài Loan) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Catty (Đài Loan) bằng 0.6 kilôgram.
Bảng chuyển đổi Mark (Thụy Điển) sang Catty (Đài Loan)
| Mark (Thụy Điển) [mark] | Catty (Đài Loan) [台斤] |
|---|---|
| 0.01 Mark (Thụy Điển) | 0.003542 Catty (Đài Loan) |
| 0.10 Mark (Thụy Điển) | 0.0354 Catty (Đài Loan) |
| 1 Mark (Thụy Điển) | 0.3542 Catty (Đài Loan) |
| 2 Mark (Thụy Điển) | 0.7085 Catty (Đài Loan) |
| 3 Mark (Thụy Điển) | 1.06 Catty (Đài Loan) |
| 5 Mark (Thụy Điển) | 1.77 Catty (Đài Loan) |
| 10 Mark (Thụy Điển) | 3.54 Catty (Đài Loan) |
| 20 Mark (Thụy Điển) | 7.08 Catty (Đài Loan) |
| 50 Mark (Thụy Điển) | 17.71 Catty (Đài Loan) |
| 100 Mark (Thụy Điển) | 35.42 Catty (Đài Loan) |
| 1000 Mark (Thụy Điển) | 354.23 Catty (Đài Loan) |
Cách chuyển đổi Mark (Thụy Điển) sang Catty (Đài Loan)
1 Mark (Thụy Điển) = 0.354230 Catty (Đài Loan)
1 Catty (Đài Loan) = 2.82 Mark (Thụy Điển)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Mark (Thụy Điển) sang Catty (Đài Loan):
15 Mark (Thụy Điển) = 15 × 0.354230 Catty (Đài Loan) = 5.31 Catty (Đài Loan)