Chuyển đổi Mark (Thụy Điển) sang tạ (Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Mark (Thụy Điển) [mark] sang đơn vị tạ (Mỹ) [hundredweight (US)]
Mark (Thụy Điển)
Định nghĩa: Mark (Thụy Điển) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Mark (Thụy Điển) bằng 0.212538 kilôgram.
tạ (Mỹ)
Định nghĩa: tạ (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 tạ (Mỹ) bằng 45.359237 kilôgram.
Bảng chuyển đổi Mark (Thụy Điển) sang tạ (Mỹ)
| Mark (Thụy Điển) [mark] | tạ (Mỹ) [hundredweight (US)] |
|---|---|
| 0.01 Mark (Thụy Điển) | 0.000047 tạ (Mỹ) |
| 0.10 Mark (Thụy Điển) | 0.000469 tạ (Mỹ) |
| 1 Mark (Thụy Điển) | 0.004686 tạ (Mỹ) |
| 2 Mark (Thụy Điển) | 0.009371 tạ (Mỹ) |
| 3 Mark (Thụy Điển) | 0.0141 tạ (Mỹ) |
| 5 Mark (Thụy Điển) | 0.0234 tạ (Mỹ) |
| 10 Mark (Thụy Điển) | 0.0469 tạ (Mỹ) |
| 20 Mark (Thụy Điển) | 0.0937 tạ (Mỹ) |
| 50 Mark (Thụy Điển) | 0.2343 tạ (Mỹ) |
| 100 Mark (Thụy Điển) | 0.4686 tạ (Mỹ) |
| 1000 Mark (Thụy Điển) | 4.69 tạ (Mỹ) |
Cách chuyển đổi Mark (Thụy Điển) sang tạ (Mỹ)
1 Mark (Thụy Điển) = 0.004686 tạ (Mỹ)
1 tạ (Mỹ) = 213.42 Mark (Thụy Điển)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Mark (Thụy Điển) sang tạ (Mỹ):
15 Mark (Thụy Điển) = 15 × 0.004686 tạ (Mỹ) = 0.070285 tạ (Mỹ)