Chuyển đổi Arroba (Bồ Đào Nha) sang tấn (hệ mét)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Arroba (Bồ Đào Nha) [@] sang đơn vị tấn (hệ mét) [t]
Arroba (Bồ Đào Nha)
Định nghĩa: Arroba (Bồ Đào Nha) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Arroba (Bồ Đào Nha) bằng 14.688 kilôgram.
tấn (hệ mét)
Định nghĩa: tấn (hệ mét) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 tấn (hệ mét) bằng 1000 kilôgram.
Bảng chuyển đổi Arroba (Bồ Đào Nha) sang tấn (hệ mét)
| Arroba (Bồ Đào Nha) [@] | tấn (hệ mét) [t] |
|---|---|
| 0.01 Arroba (Bồ Đào Nha) | 0.000147 tấn (hệ mét) |
| 0.10 Arroba (Bồ Đào Nha) | 0.001469 tấn (hệ mét) |
| 1 Arroba (Bồ Đào Nha) | 0.0147 tấn (hệ mét) |
| 2 Arroba (Bồ Đào Nha) | 0.0294 tấn (hệ mét) |
| 3 Arroba (Bồ Đào Nha) | 0.0441 tấn (hệ mét) |
| 5 Arroba (Bồ Đào Nha) | 0.0734 tấn (hệ mét) |
| 10 Arroba (Bồ Đào Nha) | 0.1469 tấn (hệ mét) |
| 20 Arroba (Bồ Đào Nha) | 0.2938 tấn (hệ mét) |
| 50 Arroba (Bồ Đào Nha) | 0.7344 tấn (hệ mét) |
| 100 Arroba (Bồ Đào Nha) | 1.47 tấn (hệ mét) |
| 1000 Arroba (Bồ Đào Nha) | 14.69 tấn (hệ mét) |
Cách chuyển đổi Arroba (Bồ Đào Nha) sang tấn (hệ mét)
1 Arroba (Bồ Đào Nha) = 0.014688 tấn (hệ mét)
1 tấn (hệ mét) = 68.08 Arroba (Bồ Đào Nha)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Arroba (Bồ Đào Nha) sang tấn (hệ mét):
15 Arroba (Bồ Đào Nha) = 15 × 0.014688 tấn (hệ mét) = 0.220320 tấn (hệ mét)