Chuyển đổi Arroba (Bồ Đào Nha) sang tạ (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Arroba (Bồ Đào Nha) [@] sang đơn vị tạ (Anh) [hundredweight (UK)]
Arroba (Bồ Đào Nha)
Định nghĩa: Arroba (Bồ Đào Nha) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Arroba (Bồ Đào Nha) bằng 14.688 kilôgram.
tạ (Anh)
Định nghĩa: tạ (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 tạ (Anh) bằng 50.80234544 kilôgram.
Bảng chuyển đổi Arroba (Bồ Đào Nha) sang tạ (Anh)
| Arroba (Bồ Đào Nha) [@] | tạ (Anh) [hundredweight (UK)] |
|---|---|
| 0.01 Arroba (Bồ Đào Nha) | 0.002891 tạ (Anh) |
| 0.10 Arroba (Bồ Đào Nha) | 0.0289 tạ (Anh) |
| 1 Arroba (Bồ Đào Nha) | 0.2891 tạ (Anh) |
| 2 Arroba (Bồ Đào Nha) | 0.5782 tạ (Anh) |
| 3 Arroba (Bồ Đào Nha) | 0.8674 tạ (Anh) |
| 5 Arroba (Bồ Đào Nha) | 1.45 tạ (Anh) |
| 10 Arroba (Bồ Đào Nha) | 2.89 tạ (Anh) |
| 20 Arroba (Bồ Đào Nha) | 5.78 tạ (Anh) |
| 50 Arroba (Bồ Đào Nha) | 14.46 tạ (Anh) |
| 100 Arroba (Bồ Đào Nha) | 28.91 tạ (Anh) |
| 1000 Arroba (Bồ Đào Nha) | 289.12 tạ (Anh) |
Cách chuyển đổi Arroba (Bồ Đào Nha) sang tạ (Anh)
1 Arroba (Bồ Đào Nha) = 0.289121 tạ (Anh)
1 tạ (Anh) = 3.46 Arroba (Bồ Đào Nha)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Arroba (Bồ Đào Nha) sang tạ (Anh):
15 Arroba (Bồ Đào Nha) = 15 × 0.289121 tạ (Anh) = 4.34 tạ (Anh)