Chuyển đổi Arroba (Bồ Đào Nha) sang tạ (Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Arroba (Bồ Đào Nha) [@] sang đơn vị tạ (Mỹ) [hundredweight (US)]
Arroba (Bồ Đào Nha)
Định nghĩa: Arroba (Bồ Đào Nha) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Arroba (Bồ Đào Nha) bằng 14.688 kilôgram.
tạ (Mỹ)
Định nghĩa: tạ (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 tạ (Mỹ) bằng 45.359237 kilôgram.
Bảng chuyển đổi Arroba (Bồ Đào Nha) sang tạ (Mỹ)
| Arroba (Bồ Đào Nha) [@] | tạ (Mỹ) [hundredweight (US)] |
|---|---|
| 0.01 Arroba (Bồ Đào Nha) | 0.003238 tạ (Mỹ) |
| 0.10 Arroba (Bồ Đào Nha) | 0.0324 tạ (Mỹ) |
| 1 Arroba (Bồ Đào Nha) | 0.3238 tạ (Mỹ) |
| 2 Arroba (Bồ Đào Nha) | 0.6476 tạ (Mỹ) |
| 3 Arroba (Bồ Đào Nha) | 0.9714 tạ (Mỹ) |
| 5 Arroba (Bồ Đào Nha) | 1.62 tạ (Mỹ) |
| 10 Arroba (Bồ Đào Nha) | 3.24 tạ (Mỹ) |
| 20 Arroba (Bồ Đào Nha) | 6.48 tạ (Mỹ) |
| 50 Arroba (Bồ Đào Nha) | 16.19 tạ (Mỹ) |
| 100 Arroba (Bồ Đào Nha) | 32.38 tạ (Mỹ) |
| 1000 Arroba (Bồ Đào Nha) | 323.81 tạ (Mỹ) |
Cách chuyển đổi Arroba (Bồ Đào Nha) sang tạ (Mỹ)
1 Arroba (Bồ Đào Nha) = 0.323815 tạ (Mỹ)
1 tạ (Mỹ) = 3.09 Arroba (Bồ Đào Nha)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Arroba (Bồ Đào Nha) sang tạ (Mỹ):
15 Arroba (Bồ Đào Nha) = 15 × 0.323815 tạ (Mỹ) = 4.86 tạ (Mỹ)