Chuyển đổi Arroba (Brazil) sang tấn (hệ mét)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Arroba (Brazil) [@] sang đơn vị tấn (hệ mét) [t]
Arroba (Brazil)
Định nghĩa: Arroba (Brazil) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Arroba (Brazil) bằng 15 kilôgram.
tấn (hệ mét)
Định nghĩa: tấn (hệ mét) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 tấn (hệ mét) bằng 1000 kilôgram.
Bảng chuyển đổi Arroba (Brazil) sang tấn (hệ mét)
| Arroba (Brazil) [@] | tấn (hệ mét) [t] |
|---|---|
| 0.01 Arroba (Brazil) | 0.000150 tấn (hệ mét) |
| 0.10 Arroba (Brazil) | 0.001500 tấn (hệ mét) |
| 1 Arroba (Brazil) | 0.0150 tấn (hệ mét) |
| 2 Arroba (Brazil) | 0.0300 tấn (hệ mét) |
| 3 Arroba (Brazil) | 0.0450 tấn (hệ mét) |
| 5 Arroba (Brazil) | 0.0750 tấn (hệ mét) |
| 10 Arroba (Brazil) | 0.1500 tấn (hệ mét) |
| 20 Arroba (Brazil) | 0.3000 tấn (hệ mét) |
| 50 Arroba (Brazil) | 0.7500 tấn (hệ mét) |
| 100 Arroba (Brazil) | 1.50 tấn (hệ mét) |
| 1000 Arroba (Brazil) | 15.00 tấn (hệ mét) |
Cách chuyển đổi Arroba (Brazil) sang tấn (hệ mét)
1 Arroba (Brazil) = 0.015000 tấn (hệ mét)
1 tấn (hệ mét) = 66.67 Arroba (Brazil)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Arroba (Brazil) sang tấn (hệ mét):
15 Arroba (Brazil) = 15 × 0.015000 tấn (hệ mét) = 0.225000 tấn (hệ mét)