Chuyển đổi Arroba (Brazil) sang tạ (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Arroba (Brazil) [@] sang đơn vị tạ (Anh) [hundredweight (UK)]
Arroba (Brazil)
Định nghĩa: Arroba (Brazil) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Arroba (Brazil) bằng 15 kilôgram.
tạ (Anh)
Định nghĩa: tạ (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 tạ (Anh) bằng 50.80234544 kilôgram.
Bảng chuyển đổi Arroba (Brazil) sang tạ (Anh)
| Arroba (Brazil) [@] | tạ (Anh) [hundredweight (UK)] |
|---|---|
| 0.01 Arroba (Brazil) | 0.002953 tạ (Anh) |
| 0.10 Arroba (Brazil) | 0.0295 tạ (Anh) |
| 1 Arroba (Brazil) | 0.2953 tạ (Anh) |
| 2 Arroba (Brazil) | 0.5905 tạ (Anh) |
| 3 Arroba (Brazil) | 0.8858 tạ (Anh) |
| 5 Arroba (Brazil) | 1.48 tạ (Anh) |
| 10 Arroba (Brazil) | 2.95 tạ (Anh) |
| 20 Arroba (Brazil) | 5.91 tạ (Anh) |
| 50 Arroba (Brazil) | 14.76 tạ (Anh) |
| 100 Arroba (Brazil) | 29.53 tạ (Anh) |
| 1000 Arroba (Brazil) | 295.26 tạ (Anh) |
Cách chuyển đổi Arroba (Brazil) sang tạ (Anh)
1 Arroba (Brazil) = 0.295262 tạ (Anh)
1 tạ (Anh) = 3.39 Arroba (Brazil)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Arroba (Brazil) sang tạ (Anh):
15 Arroba (Brazil) = 15 × 0.295262 tạ (Anh) = 4.43 tạ (Anh)