Chuyển đổi seah (Kinh Thánh) sang quart khô (Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi seah (Kinh Thánh) [seah (Biblical)] sang đơn vị quart khô (Mỹ) [qt dry (US)]
seah (Kinh Thánh)
Định nghĩa: seah (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Thể tích - Khô. Khi chuyển đổi, 1 seah (Kinh Thánh) bằng 7.3333329764 lít.
quart khô (Mỹ)
Định nghĩa: quart khô (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Thể tích - Khô. Khi chuyển đổi, 1 quart khô (Mỹ) bằng 1.1012209428 lít.
Bảng chuyển đổi seah (Kinh Thánh) sang quart khô (Mỹ)
| seah (Kinh Thánh) [seah (Biblical)] | quart khô (Mỹ) [qt dry (US)] |
|---|---|
| 0.01 seah (Kinh Thánh) | 0.0666 quart khô (Mỹ) |
| 0.10 seah (Kinh Thánh) | 0.6659 quart khô (Mỹ) |
| 1 seah (Kinh Thánh) | 6.66 quart khô (Mỹ) |
| 2 seah (Kinh Thánh) | 13.32 quart khô (Mỹ) |
| 3 seah (Kinh Thánh) | 19.98 quart khô (Mỹ) |
| 5 seah (Kinh Thánh) | 33.30 quart khô (Mỹ) |
| 10 seah (Kinh Thánh) | 66.59 quart khô (Mỹ) |
| 20 seah (Kinh Thánh) | 133.19 quart khô (Mỹ) |
| 50 seah (Kinh Thánh) | 332.96 quart khô (Mỹ) |
| 100 seah (Kinh Thánh) | 665.93 quart khô (Mỹ) |
| 1000 seah (Kinh Thánh) | 6659 quart khô (Mỹ) |
Cách chuyển đổi seah (Kinh Thánh) sang quart khô (Mỹ)
1 seah (Kinh Thánh) = 6.66 quart khô (Mỹ)
1 quart khô (Mỹ) = 0.150166 seah (Kinh Thánh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 seah (Kinh Thánh) sang quart khô (Mỹ):
15 seah (Kinh Thánh) = 15 × 6.66 quart khô (Mỹ) = 99.89 quart khô (Mỹ)