Chuyển đổi seah (Kinh Thánh) sang homer (Kinh Thánh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi seah (Kinh Thánh) [seah (Biblical)] sang đơn vị homer (Kinh Thánh) [homer (Biblical)]
seah (Kinh Thánh)
Định nghĩa: seah (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Thể tích - Khô. Khi chuyển đổi, 1 seah (Kinh Thánh) bằng 7.3333329764 lít.
homer (Kinh Thánh)
Định nghĩa: homer (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Thể tích - Khô. Khi chuyển đổi, 1 homer (Kinh Thánh) bằng 219.9999892918 lít.
Bảng chuyển đổi seah (Kinh Thánh) sang homer (Kinh Thánh)
| seah (Kinh Thánh) [seah (Biblical)] | homer (Kinh Thánh) [homer (Biblical)] |
|---|---|
| 0.01 seah (Kinh Thánh) | 0.000333 homer (Kinh Thánh) |
| 0.10 seah (Kinh Thánh) | 0.003333 homer (Kinh Thánh) |
| 1 seah (Kinh Thánh) | 0.0333 homer (Kinh Thánh) |
| 2 seah (Kinh Thánh) | 0.0667 homer (Kinh Thánh) |
| 3 seah (Kinh Thánh) | 0.1000 homer (Kinh Thánh) |
| 5 seah (Kinh Thánh) | 0.1667 homer (Kinh Thánh) |
| 10 seah (Kinh Thánh) | 0.3333 homer (Kinh Thánh) |
| 20 seah (Kinh Thánh) | 0.6667 homer (Kinh Thánh) |
| 50 seah (Kinh Thánh) | 1.67 homer (Kinh Thánh) |
| 100 seah (Kinh Thánh) | 3.33 homer (Kinh Thánh) |
| 1000 seah (Kinh Thánh) | 33.33 homer (Kinh Thánh) |
Cách chuyển đổi seah (Kinh Thánh) sang homer (Kinh Thánh)
1 seah (Kinh Thánh) = 0.033333 homer (Kinh Thánh)
1 homer (Kinh Thánh) = 30.00 seah (Kinh Thánh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 seah (Kinh Thánh) sang homer (Kinh Thánh):
15 seah (Kinh Thánh) = 15 × 0.033333 homer (Kinh Thánh) = 0.500000 homer (Kinh Thánh)