Chuyển đổi seah (Kinh Thánh) sang peck (Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi seah (Kinh Thánh) [seah (Biblical)] sang đơn vị peck (Mỹ) [pk (US)]
seah (Kinh Thánh)
Định nghĩa: seah (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Thể tích - Khô. Khi chuyển đổi, 1 seah (Kinh Thánh) bằng 7.3333329764 lít.
peck (Mỹ)
Định nghĩa: peck (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Thể tích - Khô. Khi chuyển đổi, 1 peck (Mỹ) bằng 8.8097675424 lít.
Bảng chuyển đổi seah (Kinh Thánh) sang peck (Mỹ)
| seah (Kinh Thánh) [seah (Biblical)] | peck (Mỹ) [pk (US)] |
|---|---|
| 0.01 seah (Kinh Thánh) | 0.008324 peck (Mỹ) |
| 0.10 seah (Kinh Thánh) | 0.0832 peck (Mỹ) |
| 1 seah (Kinh Thánh) | 0.8324 peck (Mỹ) |
| 2 seah (Kinh Thánh) | 1.66 peck (Mỹ) |
| 3 seah (Kinh Thánh) | 2.50 peck (Mỹ) |
| 5 seah (Kinh Thánh) | 4.16 peck (Mỹ) |
| 10 seah (Kinh Thánh) | 8.32 peck (Mỹ) |
| 20 seah (Kinh Thánh) | 16.65 peck (Mỹ) |
| 50 seah (Kinh Thánh) | 41.62 peck (Mỹ) |
| 100 seah (Kinh Thánh) | 83.24 peck (Mỹ) |
| 1000 seah (Kinh Thánh) | 832.41 peck (Mỹ) |
Cách chuyển đổi seah (Kinh Thánh) sang peck (Mỹ)
1 seah (Kinh Thánh) = 0.832409 peck (Mỹ)
1 peck (Mỹ) = 1.20 seah (Kinh Thánh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 seah (Kinh Thánh) sang peck (Mỹ):
15 seah (Kinh Thánh) = 15 × 0.832409 peck (Mỹ) = 12.49 peck (Mỹ)