Chuyển đổi seah (Kinh Thánh) sang thùng khô (Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi seah (Kinh Thánh) [seah (Biblical)] sang đơn vị thùng khô (Mỹ) [bbl dry (US)]
seah (Kinh Thánh)
Định nghĩa: seah (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Thể tích - Khô. Khi chuyển đổi, 1 seah (Kinh Thánh) bằng 7.3333329764 lít.
thùng khô (Mỹ)
Định nghĩa: thùng khô (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Thể tích - Khô. Khi chuyển đổi, 1 thùng khô (Mỹ) bằng 115.6271236039 lít.
Bảng chuyển đổi seah (Kinh Thánh) sang thùng khô (Mỹ)
| seah (Kinh Thánh) [seah (Biblical)] | thùng khô (Mỹ) [bbl dry (US)] |
|---|---|
| 0.01 seah (Kinh Thánh) | 0.000634 thùng khô (Mỹ) |
| 0.10 seah (Kinh Thánh) | 0.006342 thùng khô (Mỹ) |
| 1 seah (Kinh Thánh) | 0.0634 thùng khô (Mỹ) |
| 2 seah (Kinh Thánh) | 0.1268 thùng khô (Mỹ) |
| 3 seah (Kinh Thánh) | 0.1903 thùng khô (Mỹ) |
| 5 seah (Kinh Thánh) | 0.3171 thùng khô (Mỹ) |
| 10 seah (Kinh Thánh) | 0.6342 thùng khô (Mỹ) |
| 20 seah (Kinh Thánh) | 1.27 thùng khô (Mỹ) |
| 50 seah (Kinh Thánh) | 3.17 thùng khô (Mỹ) |
| 100 seah (Kinh Thánh) | 6.34 thùng khô (Mỹ) |
| 1000 seah (Kinh Thánh) | 63.42 thùng khô (Mỹ) |
Cách chuyển đổi seah (Kinh Thánh) sang thùng khô (Mỹ)
1 seah (Kinh Thánh) = 0.063422 thùng khô (Mỹ)
1 thùng khô (Mỹ) = 15.77 seah (Kinh Thánh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 seah (Kinh Thánh) sang thùng khô (Mỹ):
15 seah (Kinh Thánh) = 15 × 0.063422 thùng khô (Mỹ) = 0.951334 thùng khô (Mỹ)