Chuyển đổi seah (Kinh Thánh) sang pint khô (Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi seah (Kinh Thánh) [seah (Biblical)] sang đơn vị pint khô (Mỹ) [pt dry (US)]
seah (Kinh Thánh)
Định nghĩa: seah (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Thể tích - Khô. Khi chuyển đổi, 1 seah (Kinh Thánh) bằng 7.3333329764 lít.
pint khô (Mỹ)
Định nghĩa: pint khô (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Thể tích - Khô. Khi chuyển đổi, 1 pint khô (Mỹ) bằng 0.5506104714 lít.
Bảng chuyển đổi seah (Kinh Thánh) sang pint khô (Mỹ)
| seah (Kinh Thánh) [seah (Biblical)] | pint khô (Mỹ) [pt dry (US)] |
|---|---|
| 0.01 seah (Kinh Thánh) | 0.1332 pint khô (Mỹ) |
| 0.10 seah (Kinh Thánh) | 1.33 pint khô (Mỹ) |
| 1 seah (Kinh Thánh) | 13.32 pint khô (Mỹ) |
| 2 seah (Kinh Thánh) | 26.64 pint khô (Mỹ) |
| 3 seah (Kinh Thánh) | 39.96 pint khô (Mỹ) |
| 5 seah (Kinh Thánh) | 66.59 pint khô (Mỹ) |
| 10 seah (Kinh Thánh) | 133.19 pint khô (Mỹ) |
| 20 seah (Kinh Thánh) | 266.37 pint khô (Mỹ) |
| 50 seah (Kinh Thánh) | 665.93 pint khô (Mỹ) |
| 100 seah (Kinh Thánh) | 1332 pint khô (Mỹ) |
| 1000 seah (Kinh Thánh) | 13319 pint khô (Mỹ) |
Cách chuyển đổi seah (Kinh Thánh) sang pint khô (Mỹ)
1 seah (Kinh Thánh) = 13.32 pint khô (Mỹ)
1 pint khô (Mỹ) = 0.075083 seah (Kinh Thánh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 seah (Kinh Thánh) sang pint khô (Mỹ):
15 seah (Kinh Thánh) = 15 × 13.32 pint khô (Mỹ) = 199.78 pint khô (Mỹ)