Chuyển đổi mét vuông/giờ sang inch vuông/giây
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mét vuông/giờ [m^2/h] sang đơn vị inch vuông/giây [in^2/s]
mét vuông/giờ
Định nghĩa: mét vuông/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Độ nhớt - Động học. Khi chuyển đổi, 1 mét vuông/giờ bằng 0.0002777778 mét vuông/giây.
inch vuông/giây
Định nghĩa: inch vuông/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Độ nhớt - Động học. Khi chuyển đổi, 1 inch vuông/giây bằng 0.00064516 mét vuông/giây.
Bảng chuyển đổi mét vuông/giờ sang inch vuông/giây
| mét vuông/giờ [m^2/h] | inch vuông/giây [in^2/s] |
|---|---|
| 0.01 mét vuông/giờ | 0.004306 inch vuông/giây |
| 0.10 mét vuông/giờ | 0.0431 inch vuông/giây |
| 1 mét vuông/giờ | 0.4306 inch vuông/giây |
| 2 mét vuông/giờ | 0.8611 inch vuông/giây |
| 3 mét vuông/giờ | 1.29 inch vuông/giây |
| 5 mét vuông/giờ | 2.15 inch vuông/giây |
| 10 mét vuông/giờ | 4.31 inch vuông/giây |
| 20 mét vuông/giờ | 8.61 inch vuông/giây |
| 50 mét vuông/giờ | 21.53 inch vuông/giây |
| 100 mét vuông/giờ | 43.06 inch vuông/giây |
| 1000 mét vuông/giờ | 430.56 inch vuông/giây |
Cách chuyển đổi mét vuông/giờ sang inch vuông/giây
1 mét vuông/giờ = 0.430556 inch vuông/giây
1 inch vuông/giây = 2.32 mét vuông/giờ
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mét vuông/giờ sang inch vuông/giây:
15 mét vuông/giờ = 15 × 0.430556 inch vuông/giây = 6.46 inch vuông/giây