Chuyển đổi mét vuông/giờ sang feet vuông/giờ
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mét vuông/giờ [m^2/h] sang đơn vị feet vuông/giờ [ft^2/h]
mét vuông/giờ
Định nghĩa: mét vuông/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Độ nhớt - Động học. Khi chuyển đổi, 1 mét vuông/giờ bằng 0.0002777778 mét vuông/giây.
feet vuông/giờ
Định nghĩa: feet vuông/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Độ nhớt - Động học. Khi chuyển đổi, 1 feet vuông/giờ bằng 2.58064e-5 mét vuông/giây.
Bảng chuyển đổi mét vuông/giờ sang feet vuông/giờ
| mét vuông/giờ [m^2/h] | feet vuông/giờ [ft^2/h] |
|---|---|
| 0.01 mét vuông/giờ | 0.1076 feet vuông/giờ |
| 0.10 mét vuông/giờ | 1.08 feet vuông/giờ |
| 1 mét vuông/giờ | 10.76 feet vuông/giờ |
| 2 mét vuông/giờ | 21.53 feet vuông/giờ |
| 3 mét vuông/giờ | 32.29 feet vuông/giờ |
| 5 mét vuông/giờ | 53.82 feet vuông/giờ |
| 10 mét vuông/giờ | 107.64 feet vuông/giờ |
| 20 mét vuông/giờ | 215.28 feet vuông/giờ |
| 50 mét vuông/giờ | 538.20 feet vuông/giờ |
| 100 mét vuông/giờ | 1076 feet vuông/giờ |
| 1000 mét vuông/giờ | 10764 feet vuông/giờ |
Cách chuyển đổi mét vuông/giờ sang feet vuông/giờ
1 mét vuông/giờ = 10.76 feet vuông/giờ
1 feet vuông/giờ = 0.092903 mét vuông/giờ
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mét vuông/giờ sang feet vuông/giờ:
15 mét vuông/giờ = 15 × 10.76 feet vuông/giờ = 161.46 feet vuông/giờ