Chuyển đổi độ/giây sang radian/giây
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi độ/giây [°/s] sang đơn vị radian/giây [rad/s]
độ/giây
Định nghĩa: độ/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Vận tốc - Góc. Khi chuyển đổi, 1 độ/giây bằng 0.0174532925 radian/giây.
radian/giây
Định nghĩa: radian/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Vận tốc - Góc và được dùng làm đơn vị tham chiếu cho các phép chuyển đổi trong nhóm này.
Bảng chuyển đổi độ/giây sang radian/giây
| độ/giây [°/s] | radian/giây [rad/s] |
|---|---|
| 0.01 độ/giây | 0.000175 radian/giây |
| 0.10 độ/giây | 0.001745 radian/giây |
| 1 độ/giây | 0.0175 radian/giây |
| 2 độ/giây | 0.0349 radian/giây |
| 3 độ/giây | 0.0524 radian/giây |
| 5 độ/giây | 0.0873 radian/giây |
| 10 độ/giây | 0.1745 radian/giây |
| 20 độ/giây | 0.3491 radian/giây |
| 50 độ/giây | 0.8727 radian/giây |
| 100 độ/giây | 1.75 radian/giây |
| 1000 độ/giây | 17.45 radian/giây |
Cách chuyển đổi độ/giây sang radian/giây
1 độ/giây = 0.017453 radian/giây
1 radian/giây = 57.30 độ/giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 độ/giây sang radian/giây:
15 độ/giây = 15 × 0.017453 radian/giây = 0.261799 radian/giây